Search Header Logo

Cụm từ cố định (Collocation) - Have

Authored by Nam Le

English

12th Grade

Used 57+ times

Cụm từ cố định (Collocation) - Have
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

52 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Have (got) a cold

bị cảm lạnh
hãy nhớ, ghi nhớ
cả gan, dám làm điều gì thô lỗ, không đúng mực với người khác
có dự định, ý hoạch

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Have a (good) head for sth

giỏi cái gì
bị cảm lạnh
hãy nhớ, ghi nhớ
cả gan, dám làm điều gì thô lỗ, không đúng mực với người khác

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Have a baby

sinh em bé
giỏi cái gì
bị cảm lạnh
hãy nhớ, ghi nhớ

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Have a bearing on sth

có ảnh hưởng hoặc có mối liên hệ với cái gì
sinh em bé
giỏi cái gì
bị cảm lạnh

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Have a conversation/chat (with sb)

nói chuyện với ai
có ảnh hưởng hoặc có mối liên hệ với cái gì
sinh em bé
giỏi cái gì

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Have a dance

nhún nhảy, nhảy múa, khiêu vũ
nói chuyện với ai
có ảnh hưởng hoặc có mối liên hệ với cái gì
sinh em bé

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Have a difference of opinion

không đồng ý, không đồng quan điểm
nhún nhảy, nhảy múa, khiêu vũ
nói chuyện với ai
có ảnh hưởng hoặc có mối liên hệ với cái gì

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?