
Chương 2: Tín dụng và lãi suất tín dụng

Quiz
•
Business
•
University
•
Medium
Nguyễn HN
Used 153+ times
FREE Resource
26 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công thức thể hiện mối liên hệ giữa lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực là:
Lãi suất danh nghĩa = Lãi suất thực + Tỷ lệ lạm phát dự kiến
Lãi suất danh nghĩa = Lãi suất thực - Tỷ lệ lạm phát dự kiến
Lãi suất danh nghĩa = Lãi suất thực
Lãi suất danh nghĩa = Lãi suất thực : Tỷ lệ lạm phát dự kiến
2.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Tín dụng thương mại là quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa các doanh nghiệp, được thực hiện dưới hình thức ………….
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tín dụng vốn lưu động là:
Loại vốn tín dụng được sử dụng để hình thành vốn lưu động của các tổ chức kinh tế, như cho vay để mua nguyên vật liệu…
Là loại tín dụng được sử dụng để hình thành tài sản cố định. Loại này để mua sắm, cải tiến, đổi mới máy móc thiết bị, xây dựng các xí nghiệp
Tín dụng có thời hạn trên 5 năm, loại tín dụng này được sử dụng để cung cấp vốn cho xây dựng cơ bản, cải tiến và mở rộng sản xuất có quy mô lớn
Tín dụng có thời hạn từ 1 đến 5 năm, được cung cấp để mua sắm tài sản cố định, cải tiến và đổi mới kỹ thuật, mở rộng và xây dựng các công trình nhỏ có thời gian thu hồi vốn nhanh
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Người đi vay chịu sự kiểm soát rất chặt chẽ từ phía người cho vay. Việc kiểm soát này phải được tiến hành:
Trong cả quá trình cho vay bao gồm trước khi cho vay, trong khi phát hành tiền vay và sau khi cho vay cho đến lúc trả hết nợ
Trong cả quá trình cho vay bao gồm trước khi cho vay, trong khi giải ngân tiền vay
Trước khi tiến hành cho vay
Trong thời gian cho vay
5.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
Người đi vay chịu sự kiểm soát rất chặt chẽ từ phía người cho vay. Việc kiểm soát này phải được tiến hành: Trong cả quá trình cho vay bao gồm trước khi cho vay, trong khi phát hành tiền vay và sau khi cho vay cho đến lúc trả hết nợ
Evaluate responses using AI:
OFF
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Lãi suất là
Tỷ lệ % giữa tiền lãi mà người đi vay phải trả cho người cho vay do việc sử dụng vốn của người cho vay tính trên số vốn gốc ban đầu
Tỷ lệ % giữa tiền lãi mà người cho vay phải trả cho người đi vay do việc sử dụng vốn của người cho vay tính trên số vốn gốc ban đầu
Tỷ lệ % giữa tiền lãi mà người đi vay phải trả cho người cho vay do việc sử dụng vốn của người cho vay
Tỷ lệ % giữa tiền lãi mà người đi vay phải trả cho người cho vay do việc sử dụng vốn của người cho vay tính trên cả gốc lẫn lãi
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Lãi suất tái chiết khấu là
Lãi suất do Ngân hàng Trung ương công bố làm cơ sở cho các ngân hàng thương mại ấn định lãi suất kinh doanh
Lãi suất do Ngân hàng Trung ương áp dụng khi thực hiện tái cấp vốn cho ngân hàng thương mại
Lãi suất cho vay ngắn hạn của NHTW đối với các NHTM và các tổ chức tín dụng khác dưới hình thức tái chiết khấu các giấy tờ có giá chưa đến thời hạn thanh toán.
Lãi suất mua bán vốn giữa các ngân hàng thương mại do Ngân hàng Trung ương điều hành
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
24 questions
QTTCDN 56

Quiz
•
University
25 questions
Chương VII

Quiz
•
University
30 questions
Kiểm tra kiến thức về tài chính và ngân hàng

Quiz
•
University
26 questions
lttctt

Quiz
•
University
30 questions
Bài Quiz không có tiêu đề

Quiz
•
University
21 questions
Trắc nghiệm vĩ mô, nền kinh tế mở

Quiz
•
1st Grade - University
22 questions
21.11

Quiz
•
University
28 questions
CHƯƠNG 4- NGUYÊN LÝ TÀI CHÍNH

Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
12 questions
Unit Zero lesson 2 cafeteria

Lesson
•
9th - 12th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
25 questions
Multiplication Facts

Quiz
•
5th Grade
11 questions
All about me

Quiz
•
Professional Development
20 questions
Lab Safety and Equipment

Quiz
•
8th Grade
13 questions
25-26 Behavior Expectations Matrix

Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Digital Citizenship Essentials

Interactive video
•
6th - 10th Grade
Discover more resources for Business
15 questions
Let's Take a Poll...

Quiz
•
9th Grade - University
2 questions
Pronouncing Names Correctly

Quiz
•
University
12 questions
Civil War

Quiz
•
8th Grade - University
18 questions
Parent Functions

Quiz
•
9th Grade - University
21 questions
Mapa países hispanohablantes

Quiz
•
1st Grade - University
19 questions
Primary v. Secondary Sources

Quiz
•
6th Grade - University
25 questions
Identifying Parts of Speech

Quiz
•
8th Grade - University
20 questions
Disney Trivia

Quiz
•
University