Search Header Logo

Grade 12- Unit 9 Career paths

Authored by Nam Le

English

12th Grade

Used 36+ times

Grade 12- Unit 9 Career paths
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

23 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

automate (v) /ˈɔːtəmeɪt/

tự động hoá
kinh nghiệm làm việc
gia sư, giáo viên dạy kèm nhóm học sinh
cân nhắc, xem xét

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

adapt (v) /əˈdæpt/

thay đổi cho phù hợp, thích ứng theo, thích nghi
tự động hoá
kinh nghiệm làm việc
gia sư, giáo viên dạy kèm nhóm học sinh

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

character (n) /ˈkærəktə/

phẩm chất, đặc điểm tính cách
thay đổi cho phù hợp, thích ứng theo, thích nghi
tự động hoá
kinh nghiệm làm việc

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

childminder (n) /ˈtʃaɪldmaɪndə/

người trông trẻ
phẩm chất, đặc điểm tính cách
thay đổi cho phù hợp, thích ứng theo, thích nghi
tự động hoá

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

cut down on /ˈkʌt daʊn ɒn/

cắt giảm, giảm bớt
người trông trẻ
phẩm chất, đặc điểm tính cách
thay đổi cho phù hợp, thích ứng theo, thích nghi

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

CV (curriculum vitae) /ˌsiː ˈviː/ (/kəˌrɪkjələm ˈviːtaɪ/)

sơ yếu lí lịch
cắt giảm, giảm bớt
người trông trẻ
phẩm chất, đặc điểm tính cách

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

fascinating (adj) /ˈfæsɪneɪtɪŋ/

cực kì thú vị và hấp dẫn
sơ yếu lí lịch
cắt giảm, giảm bớt
người trông trẻ

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?