ĐỀ TUYỆT MẬT SỐ 1

ĐỀ TUYỆT MẬT SỐ 1

8th Grade

41 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

nhớ rừng, ông đồ

nhớ rừng, ông đồ

8th Grade

38 Qs

Kiểm tra Cuối kỳ I CN5

Kiểm tra Cuối kỳ I CN5

5th Grade - University

40 Qs

Boccaccio e il Decameron

Boccaccio e il Decameron

7th - 9th Grade

38 Qs

Ôn tập Tin học 5 HKII

Ôn tập Tin học 5 HKII

5th Grade - University

40 Qs

Dragon un jour, dragon toujours

Dragon un jour, dragon toujours

6th - 9th Grade

36 Qs

financal and money test 3

financal and money test 3

1st Grade - Professional Development

40 Qs

Bộ Đề 1

Bộ Đề 1

1st Grade - University

40 Qs

SAS KKA

SAS KKA

6th Grade - University

40 Qs

ĐỀ TUYỆT MẬT SỐ 1

ĐỀ TUYỆT MẬT SỐ 1

Assessment

Quiz

Other

8th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

v. Dương

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

41 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

have green fingers:

có tay chăm sóc cây (mát tay)

bắt quả tang ai (làm điều sai trái)

lạc quan, yêu đời

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

catch somebody red handed

bắt quả tang ai (làm điều sai trái)

có tay chăm sóc cây (mát tay)

đứa con ghẻ, đứa con bị ra rìa (vì khác biệt)

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

black sheep:

đứa con ghẻ, đứa con bị ra rìa (vì khác biệt)

bắt quả tang ai (làm điều sai trái)

lạc quan, yêu đời

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

see through rose colored spectacles

lạc quan, yêu đời

có tay chăm sóc cây (mát tay)

bắt quả tang ai (làm điều sai trái)

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Diễn tả hành động xảy ra và hoàn tất trước và để lại kết quả

thì QKHT

thì QKĐ

thì HTHT

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Mệnh đề quan hệ có danh từ được bổ nghĩa bằng mạo từ “the” và kèm theo những từ bổ nghĩa là các số thứ tự (first, second,...) rút gọn bằng cách lược bỏ đại từ và trợ động từ, chuyển V thành ........

to V

V_ing

V_PII

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

refurbishment

sự tân trang

sự khó hiểu

sự vất vả

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?