
Những cụm động từ thường gặp trong tiếng Anh
Authored by Ngọc Anh Nguyễn
Other
KG
Used 6+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
35 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cụm động từ 'ask after' có nghĩa gì?
Tấn tới
Hỏi xin ai cái gì
Hỏi thăm sức khỏe
Cho ai vào/ra
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cụm động từ 'bring up' có nghĩa gì?
Tắt dần
Thành công, ẵm giải
Nuôi dưỡng
Chịu trách nhiệm về
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cụm động từ 'call off' có nghĩa gì?
Bỏ đi
Thích, săn sóc
Mời gọi
Hủy bỏ
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cụm động từ 'give out' có nghĩa gì?
Phân phát, cạn kiệt
Trả nợ ai
Đi ngủ
Lấy đi, vứt hẳn đi
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cụm động từ 'look after' có nghĩa gì?
Chăm sóc
Nhớ lại hồi tưởng
Tìm kiếm
Quan sát
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cụm động từ 'put up with' có nghĩa gì?
Đi ngang qua
Trang trí
Tha thứ, chịu đựng
Đi ngủ muộn
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cụm động từ 'take after' có nghĩa gì?
Đi ngủ
Giống ai như đúc
Tuyển thêm, lấy thêm người
Lừa gạt ai
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Microsoft
or continue with
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?