
Kiểm tra
Quiz
•
Other
•
Professional Development
•
Practice Problem
•
Hard
quỳnh ng
FREE Resource
Enhance your content in a minute
30 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
1. Đâu là hình ảnh của "nhân viên văn phòng"? (What is the image of "office worker"?)
1. Đâu là hình ảnh của "nhân viên văn phòng"? (What is the image of "office worker"?)
Answer explanation
Hình A: giáo viên ( teacher )
Hình B: nhân viên văn phòng ( office worker )
Hình C: sinh viên ( student )
Hình D: thợ chụp ảnh ( photographer )
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
2. Gia đình trong bức ảnh này bao gồm những ai? ( Who is the family in this photo? )
2. Gia đình trong bức ảnh này bao gồm những ai? ( Who is the family in this photo? )
bố, mẹ, một con gái và hai con trai
ông nội, bà nội, bố, mẹ và chú
bố, mẹ, hai con gái và một con trai
ông ngoại, bà ngoại, bố, mẹ và dì
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
3. Đâu là "quốc kỳ" của quốc gia Trung Quốc? (What is the "national flag" of the country of China?)
3. Đâu là "quốc kỳ" của quốc gia Trung Quốc? (What is the "national flag" of the country of China?)
Answer explanation
Hình A: Quốc kỳ Việt Nam
Hình B: Quốc kỳ Anh
Hình C: Quốc kỳ Trung Quốc
Hình D: Quốc kỳ Úc
Giải thích từ "Quốc kỳ": Quốc kỳ là loại cờ được dùng làm biểu trưng cho 1 quốc gia. ( A national flag is a flag used to symbolize a country. )
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
4. "Tiếp viên hàng không" là người:
("Flight attendant" means a person:)
Representing the airline, they are responsible for ensuring the safety and satisfaction of customers during the flight. ( Representing the airline, they are responsible for ensuring the safety and satisfaction of customers during the flight.)
Chăm sóc cho gia đình, từ bữa ăn đến giấc ngủ, nuôi dạy con cái,...( Taking care of your family, from meals to sleep, raising children,...)
Tạo ra sản phẩm kiến trúc nhằm hiện thực hóa những nhu cầu về không gian của con người thông qua các bản vẽ thiết kế công trình. ( Create architectural products to realize human space needs through construction design drawings. )
Liên quan đến vận hành xe, trong đó bao gồm cả vận chuyển hành khách, hàng hóa theo đúng địa điểm và thời gian. ( Related to vehicle operation, including transporting passengers and goods to the right place and time.)
Answer explanation
Đáp án B: Chăm sóc cho gia đình, từ bữa ăn đến giấc ngủ, nuôi dạy con cái,...( Taking care of your family, from meals to sleep, raising children,...) => Nghề nội trợ (housewife)
Đáp án C: Tạo ra sản phẩm kiến trúc nhằm hiện thực hóa những nhu cầu về không gian của con người thông qua các bản vẽ thiết kế công trình. ( Create architectural products to realize human space needs through construction design drawings. ) => Nghề kiến trúc sư ( architect)
Đáp án D: Liên quan đến vận hành xe, trong đó bao gồm cả vận chuyển hành khách, hàng hóa theo đúng địa điểm và thời gian. ( Related to vehicle operation, including transporting passengers and goods to the right place and time.) => Nghề tài xế (driver)
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
5. Chọn từ ngữ thích hợp vào chỗ :
5. Chọn từ ngữ thích hợp vào chỗ :
Tối nay, ... đi xem phim nhé?
tớ
họ
tôi
chúng ta/ chúng mình
Answer explanation
Câu hỏi: " Tối nay, ... đi xem phim nhé?" là câu hỏi mang tính đề nghị, rủ rê, hỏi ý kiến đối phương (người nghe) cùng đi xem phim với người nói nên sử dụng ĐTNX ngôi thứ nhất số nhiều.
Đáp án A: "tớ": ĐTNX ngôi thứ nhất số ít
Đáp án B: "họ": ĐTNX ngôi thứ ba số nhiều
Đáp án C: "tôi": ĐTNX ngôi thứ nhất số ít
Đáp án D: "chúng ta/ chúng mình: ĐTNX ngôi thứ nhất số nhiều.
Vì vậy, đáp án D đúng. " Tối nay, chúng ta/ chúng mình đi xem phim nhé?"
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
6. Chọn từ ngữ thích hợp vào chỗ trống:
... tôi gồm có 5 người: bố, mẹ, anh trai, chị gái và tôi.
6. Chọn từ ngữ thích hợp vào chỗ trống:
... tôi gồm có 5 người: bố, mẹ, anh trai, chị gái và tôi.
Quê hương
Gia đình
Sống
Kết hôn
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
7. Chọn các từ thích hợp để lần lượt điền vào chỗ trống trong câu văn sau:
" Tôi tên là Trang. Tôi là người Việt Nam. Tôi .... và .... ở tỉnh Ninh Bình. Hiện tại, tôi đang ... và ... tại Thủ đô Hà Nội. Tôi là bác sĩ. Rất vui được gặp mọi người."
7. Chọn các từ thích hợp để lần lượt điền vào chỗ trống trong câu văn sau:
" Tôi tên là Trang. Tôi là người Việt Nam. Tôi .... và .... ở tỉnh Ninh Bình. Hiện tại, tôi đang ... và ... tại Thủ đô Hà Nội. Tôi là bác sĩ. Rất vui được gặp mọi người."
sống, lớn lên, làm việc, sinh ra
sinh ra, sống, lớn lên, làm việc
sống, sinh ra, lớn lên, làm việc
sinh ra, lớn lên, sống, làm việc
Answer explanation
Câu văn hoàn chỉnh như sau:
" Tôi tên là Trang. Tôi là người Việt Nam. Tôi sinh ra và lớn lên ở tỉnh Ninh Bình. Hiện tại, tôi đang sống và làm việc tại Thủ đô Hà Nội. Tôi là bác sĩ. Rất vui được gặp mọi người."
Câu văn hoàn chỉnh như sau:
" Tôi tên là Trang. Tôi là người Việt Nam. Tôi sinh ra và lớn lên ở tỉnh Ninh Bình. Hiện tại, tôi đang sống và làm việc tại Thủ đô Hà Nội. Tôi là bác sĩ. Rất vui được gặp mọi người."
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
25 questions
Tấp huấn Nghị định 30/2020/NĐ-CP
Quiz
•
Professional Development
25 questions
Maps
Quiz
•
Professional Development
25 questions
Tomko Câu Hỏi
Quiz
•
Professional Development
25 questions
vi điều khiển 25 câu
Quiz
•
Professional Development
25 questions
Câu hỏi ôn tập 8
Quiz
•
Professional Development
26 questions
PHIẾU ĐÁNH GIÁ SỰ HÀI LÒNG CỦA NHÂN VIÊN
Quiz
•
Professional Development
31 questions
Di Khang di bay
Quiz
•
Professional Development
30 questions
VÒNG 2: KINH THÁNH LÀ SỰ THẬT
Quiz
•
Professional Development
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Other
20 questions
Black History Month Trivia Game #1
Quiz
•
Professional Development
100 questions
Screening Test Customer Service
Quiz
•
Professional Development
20 questions
90s Cartoons
Quiz
•
Professional Development
10 questions
Reading a ruler in Inches
Quiz
•
4th Grade - Professio...
16 questions
Parallel, Perpendicular, and Intersecting Lines
Quiz
•
KG - Professional Dev...
12 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
Professional Development
