
Điện Trường
Authored by vu12349 apple_user
Other
12th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
94 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tìm phát biểu sai. Lực tĩnh điện do điện trường tác dụng lên một điện tích điểm âm đặt tại một điểm trong điện trường:
A. cùng phương, chiều với véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó .
B. cùng phương, ngược chiều với véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó.
C. có độ lớn tỷ lệ thuận với độ lớn véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó.
D. có độ lớn tỷ lệ thuận với độ lớn của chính điện tích đó.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Theo định luật bảo toàn điện tích, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tổng đại số các điện tích trong một hệ cô lập về điện là không đổi
B. Tổng độ lớn các điện tích trong một hệ cô lập về điện là không đổi.
C. Tổng độ lớn các điện tích trong một hệ cô lập về điện là bằng không.
D. Tổng đại số các điện tích trong hệ điện tích bất kỳ là không đổi.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Véctơ cường độ điện trường tại P (Ep) do điện tích Q gây ra được định nghĩa là lực điện tính trên một đơn vị điện tích thử đặt taị P. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Ep không phụ thuộc vào dấu và độ lớn của điện tích điểm đặt tại P.
B. Độ lớn của Ep tỉ lệ thuận với độ lớn của điện tích thử đặt tại P.
C. Độ lớn của Ep tỉ lệ nghịch với độ lớn của điện tích thử đặt tại P.
D. Ep sẽ hướng về điện tích Q nếu điện tích thử là dương và ngược lại.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một đoạn dây thẳng có chiều dài a được đặt trên trục Ox (như hình vẽ). Điện tích Q âm phân bố đều trên đoạn dây. Véc tơ cường độ điện trường do dây gây ra tại điểm P nằm trên trục x và cách đầu gần nhất của dây một đoạn l sẽ:
A. hướng theo chiều âm trục x chiều dương trục x
D. Vuông góc với dây và hướng xuống
C.vuông góc với dây và hướng lên
D. Vuông góc với dây và hướng xuống
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hai điện tích điểm q và - q đặt lần lượt tại A và B. Gọi O là trung điểm của AB, M là một điểm nằm trên đường trung trực của AB. Véc tơ cường độ điện trường tại điểm M gây bởi hai điện tích có phương
A. trùng với đường trung trực của AB và hướng về O.
B. trùng với đường trung trực của AB và hướng ra xa O.
C. song song với AB và hướng từ phía B về A.
D. song song với AB và hướng từ A về B
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hiệu điện thế giữa hai điểm a và b trong điện trường
A. bằng hiệu thế năng giữa điểm đầu và điểm cuối.
B. đặc trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực.
C. bằng công thực hiện lên một đơn vị điện tích thử khi nó dịch chuyển từ a đến b
D. tỉ lệ thuận với quãng đường dịch chuyển từ a đến b.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn đáp án không đúng về điện thế?
A. Là thế năng trên một đơn vị điện tích.
B. Đặc trưng cho điện trường về mặt năng lượng.
C. Không phụ thuộc vào điện tích thử.
D. Không phụ thuộc vào điện tích gây ra điện thế.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
94 questions
Ôn Thi Chuyển Đổi GDKT&PL (Lớp 10)
Quiz
•
12th Grade - University
94 questions
Ktpl giữa kì
Quiz
•
12th Grade
99 questions
Đạo hàm và biến thiên hàm số
Quiz
•
12th Grade
93 questions
Câu hỏi về Tài chính
Quiz
•
12th Grade
97 questions
Quiz về Nhà nước và Pháp luật
Quiz
•
12th Grade
97 questions
Cúi kì Địa
Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Other
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
23 questions
TSI Math Vocabulary
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
SSS/SAS
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Predicting Products
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Presidents Day challenge
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
20 questions
Banking
Quiz
•
9th - 12th Grade