Tiếng Anh cơ bản

Tiếng Anh cơ bản

12th Grade

30 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

English 6 Unit 7,8

English 6 Unit 7,8

1st - 12th Grade

25 Qs

Week 2

Week 2

12th Grade

25 Qs

014-Grammar 4 - Unit 10. Past perfect

014-Grammar 4 - Unit 10. Past perfect

6th - 12th Grade

25 Qs

G3/4: 5 THÌ HTĐ, HTTD, QKĐ, TLĐ, TLG

G3/4: 5 THÌ HTĐ, HTTD, QKĐ, TLĐ, TLG

3rd - 12th Grade

26 Qs

Ways of socialising

Ways of socialising

12th Grade

25 Qs

P4 - unit 1-2-3-4 review

P4 - unit 1-2-3-4 review

4th Grade - University

25 Qs

KT GIỮA KÌ II- TV LỚP 3

KT GIỮA KÌ II- TV LỚP 3

6th - 12th Grade

25 Qs

Tổng hợp nhận biết các thì (nâng cao)

Tổng hợp nhận biết các thì (nâng cao)

5th - 12th Grade

25 Qs

Tiếng Anh cơ bản

Tiếng Anh cơ bản

Assessment

Quiz

English

12th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Diệu Thúy Phùng

Used 6+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

30 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cấu trúc cơ bản của câu tiếng Anh là gì?

S + V + O

S + V + Prep

V + S + O

S + (V+O)

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tính từ (Adjective) là từ................

Mô tả tính chất của một danh từ

Mô tả hành động, trạng thái của một sự vật, sự việc

Mô tả trạng thái của một động từ

Gọi tên một sự vât, sự việc

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Danh từ (Noun) là từ................

Mô tả tính chất của một danh từ

Mô tả hành động, trạng thái của một sự vật, sự việc

Mô tả trạng thái của một động từ

Gọi tên một sự vât, sự việc

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Động từ (Verb) là từ................

Mô tả tính chất của một danh từ

Mô tả hành động, trạng thái của một sự vật, sự việc

Mô tả trạng thái của một động từ

Gọi tên một sự vât, sự việc

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trạng từ (Adverb) là từ................

Mô tả tính chất của một danh từ

Mô tả hành động, trạng thái của một sự vật, sự việc

Mô tả trạng thái của một động từ

Gọi tên một sự vât, sự việc

6.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

  1. 1. Dạng không chia (V0) của động từ "to be" là...........

  2. 2. Dạng hiện tại (V1) của động từ "to be" là..........

  3. 3. Dạng quá khứ (V2) của động từ "to be" là.......

  4. 4. Dạng quá khứ phân từ (V3) của động từ "to be" là......

(Viết thường, không cách, mỗi câu trả lời cách nhau bằng dấu gạch chéo /, mỗi ý trong một câu cách nhau bằng dấu phẩy)

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

V0 (to V/V) là dạng........... của một động từ

Không chia

Hiện tại

Quá khứ

Quá khứ phân từ

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?