
QUIZZ PHRASAL VERB
Authored by Dương Lê
English
2nd Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
36 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
took out
rút ra, lấy ra
cất cánh (máy bay), bắt đầu bay, cởi (quần áo)
hoãn, trì hoãn, đánh lừa, làm mất hứng thú
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
put out
dập tắt (lửa), tắt
rút ra, lấy ra
hoãn, trì hoãn, đánh lừa, làm mất hứng thú
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
put off
hoãn, trì hoãn, đánh lừa, làm mất hứng thú
dập tắt (lửa), tắt
bước ra xa, rời xa, rời bỏ, tránh xa
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
took off
cất cánh (máy bay), bắt đầu bay, cởi (quần áo)
rút ra, lấy ra
rơi ra, giảm bớt, mất đi dần
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
step away
bước ra xa, rời xa, rời bỏ, tránh xa
rơi ra, giảm bớt, mất đi dần
bỏ học, rơi ra khỏi trường học
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
drop away
rơi ra, giảm bớt, mất đi dần
bước ra xa, rời xa, rời bỏ, tránh xa
rời trường đại học trước khi tốt nghiệp, bị đình chỉ
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
stop out
rời trường đại học trước khi tốt nghiệp, bị đình chỉ
bước ra xa, rời xa, rời bỏ, tránh xa
rơi ra, giảm bớt, mất đi dần
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?