
24.Danh từ
Authored by Ntt Phương
Other
1st Grade
Used 5+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
1. Điền từ còn thiếu (cho trước) vào chỗ trống để hoàn thành những nhận định sau: (2 điểm)
(1) danh từ chung (2) danh từ riêng (3) danh từ (4) viết hoa (5) hiện tượng tự nhiên
__________ là những từ chỉ sự vật (người, vật, _________, thời gian). ____________ là tên riêng của một sự vật, luôn được _________ . __________ là tên của một loại sự vật.
A. (3), (5), (2), (4), (1)
B. (1), (2), (5), (4), (3)
C. (5), (2), (3), (1), (4)
D. (3), (5), (4), (2), (1)
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
2. Dòng nào dưới đây chỉ gồm các danh từ?
A. mùa xuân, bánh kẹo, Nguyễn Tất Thành, nắng
B. cá chép, mùa đông, xinh xắn, cỏ hoa
C. trường học, mắt, nô đùa, bố mẹ
D. bạn học, cô giáo, hoa huệ, mỉm cười
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
3. Những từ sau là danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên: hạn hán, nắng, gió, mưa rào, động đất.
Nhận định trên đúng hay sai? (1 điểm)
A. Đúng
B. Sai
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
4. Danh từ riêng nào được viết đúng theo quy tắc viết hoa tên riêng? (1 điểm)
A. Vích-To-Huy-Go
B. Bắc- Kinh
C. To-ky-Ô
D. Hà Nội
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
5. Cho câu sau: “Mẹ bảo tôi lấy những chiếc bánh mì chia cho những người lang thang ngoài đường.” (1 điểm)
A. “Mẹ” là danh từ chỉ người; “bánh mì”, “người”, “đường” là danh từ chỉ vật.
B. “Mẹ”, “người” là danh từ chỉ người; “bánh mì”, “đường” là danh từ chỉ vật.
C. “Mẹ”, “bánh mì” là danh từ chỉ người; “người”, “đường” là danh từ chỉ vật.
D. “Mẹ”, “đường” là danh từ chỉ vật; “bánh mì”, “người” là danh từ chỉ người.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
6. Đoạn dưới đây có bao nhiêu danh từ riêng? (1 điểm)
Nguyễn Hiền quê ở thôn Dương A, nay thuộc xã Nam Thắng, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định. Ông nổi tiếng là thần đồng. Dưới thời vua Trần Thái Tông, ông đỗ trạng nguyên khi mới 12 tuổi.
A. 4 từ.
B. 5 từ.
C. 6 từ.
D. 7 từ.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
7. Nối nhận xét ở các mục 1-2-3-4 với các từ ở muc a-b-c-d cho phù hợp: (1 điểm)
1. Danh từ chỉ người
a. năm học
2. Danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên
b. bác sĩ
3. Danh từ chỉ sự vật
c. sương mù
4. Danh từ chỉ thời gian
d. chân bàn
A. 1c- 2b- 3d- 4a
B. 1b- 2c- 3d- 4a
C. 1a- 2d- 3b- 4c
D. 1b- 2c- 3a- 4d
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
ÔN TẬP Y15S
Quiz
•
1st Grade
10 questions
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN PLKD
Quiz
•
KG - University
11 questions
Chủ nghĩa xã hội và quá độ lên CNXH ở Việt Nam
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Chương 2 KTCT
Quiz
•
1st Grade
15 questions
CỦNG CỐ KIẾN THỨC K11
Quiz
•
KG - 3rd Grade
9 questions
Hogwarts
Quiz
•
1st - 12th Grade
10 questions
Nhanh như chớp!
Quiz
•
1st Grade
12 questions
Bài tập với câu lệnh lặp
Quiz
•
1st - 10th Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
2 Step Word Problems
Quiz
•
KG - University
20 questions
Comparing Fractions
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Latin Bases claus(clois,clos, clud, clus) and ped
Quiz
•
6th - 8th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
7 questions
The Story of Books
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Other
8 questions
2 Step Word Problems
Quiz
•
KG - University
10 questions
Martin Luther King, Jr. For Kids
Interactive video
•
1st - 12th Grade
20 questions
Telling Time to the Hour and Half hour
Quiz
•
1st Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
12 questions
Telling Time to the Hour and Half Hour
Quiz
•
1st - 3rd Grade
7 questions
Comparing Fractions
Interactive video
•
1st Grade - University
16 questions
Measurement
Quiz
•
1st Grade
20 questions
CVC Words
Quiz
•
KG - 1st Grade