
Khái niệm về Bảo vệ Môi trường
Authored by Haley zz
English
University
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
30 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Restore ecosystems có nghĩa là gì?
Tạo ra hệ sinh thái mới
Phục hồi hệ sinh thái
Tăng cường hệ sinh thái
Phát triển hệ sinh thái
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Adopt green practices có nghĩa là gì?
Áp dụng các biện pháp thân thiện với môi trường
Từ bỏ các biện pháp xanh
Phát triển các biện pháp mới
Thay đổi các biện pháp xanh
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mitigate environmental impact có nghĩa là gì?
Tăng cường tác động môi trường
Giảm thiểu tác động môi trường
Đo lường tác động môi trường
Xác định tác động môi trường
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Preserve natural resources có nghĩa là gì?
Tiêu thụ tài nguyên thiên nhiên
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Khám phá tài nguyên thiên nhiên
Phát triển tài nguyên thiên nhiên
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Transition to renewable energy có nghĩa là gì?
Chuyển đổi sang năng lượng tái tạo
Tạm dừng sử dụng năng lượng
Sử dụng năng lượng không tái tạo
Giảm sử dụng năng lượng
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Manage financial risks có nghĩa là gì?
Quản lý rủi ro tài chính
Tăng cường rủi ro tài chính
Xác định rủi ro tài chính
Giảm thiểu rủi ro tài chính
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Diversify investments có nghĩa là gì?
Đa dạng hóa đầu tư
Tập trung đầu tư
Bỏ đầu tư
Đầu tư vào một lĩnh vực duy nhất
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?