
KT báo chế 2 lớp Dược K8

Quiz
•
Specialty
•
University
•
Hard
Phạm thị Minh Hải
Used 2+ times
FREE Resource
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 5 pts
Đặc điểm của thuốc bột là:
Dễ hút ẩm
Khó che giấu mùi vị khó chịu của dược chất
Kích ứng niêm mạc đường tiêu hóa
2.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 5 pts
Thuốc bột có thể được phân loại dựa vào:
Thành phần
Mục đích sử dụng
Cách đóng gói
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Tại sao thuốc bột có sinh khả dụng (SKD) cao hơn các dạng thuốc rắn khác?
Do kỹ thuật bào chế đơn giản
Do thuốc chủ yếu đi từ dược chất rắn nên ổn định về mặt hóa học
Do thuốc bột có thể sử dụng ngay sau khi pha
Do thuốc bột có độ mịn xác định
4.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 5 pts
Khi dùng nguyên liệu có thể chất lỏng sánh trong thuốc bột, cần lưu ý điều gì?
Tỷ lệ chất lỏng không được quá 10%
Phải nhỏ từng giọt vào đầu chày rồi trộn vào bột trong cối
Chọn rây theo đúng yêu cầu về độ mịn của bột
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Ưu điểm nào sau đây không phải của viên nén?
Đã được chia liều 1 lần tương đối chính xác
Thể tích lớn, khó vận chuyển
Dễ che dấu mùi vị khó chịu của dược chất
Dễ đầu tư sản xuất lớn do đó giá thành giảm
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Tá dược nào sau đây thuộc nhóm tá dược độn không tan trong nước?
Lactose
Sorbitol
Glucose
Tinh bột
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Kỹ thuật bào chế nào sau đây áp dụng với các dược chất không bền với nhiệt và ẩm?
Phương pháp tạo hạt ướt
Phương pháp dập thẳng
Phương pháp tạo hạt khô
Phương pháp bao viên
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
20 questions
Chương 4. Thuốc tiêm

Quiz
•
University
20 questions
Đề Thi Khảo Sát Toán tháng 4

Quiz
•
4th Grade - University
20 questions
Thủ lĩnh sinh viên

Quiz
•
University
20 questions
Nấm thuỷ my VS Nấm mang cá

Quiz
•
University
20 questions
TRẠM ĐẠO ĐỨC

Quiz
•
University
20 questions
Dược cổ truyền 1

Quiz
•
University
20 questions
Chương 2. Dung dịch thuốc

Quiz
•
University
20 questions
Chương 3. Nhũ tương thuốc

Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
12 questions
Unit Zero lesson 2 cafeteria

Lesson
•
9th - 12th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
25 questions
Multiplication Facts

Quiz
•
5th Grade
11 questions
All about me

Quiz
•
Professional Development
20 questions
Lab Safety and Equipment

Quiz
•
8th Grade
13 questions
25-26 Behavior Expectations Matrix

Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Digital Citizenship Essentials

Interactive video
•
6th - 10th Grade
Discover more resources for Specialty
15 questions
Let's Take a Poll...

Quiz
•
9th Grade - University
2 questions
Pronouncing Names Correctly

Quiz
•
University
12 questions
Civil War

Quiz
•
8th Grade - University
18 questions
Parent Functions

Quiz
•
9th Grade - University
21 questions
Mapa países hispanohablantes

Quiz
•
1st Grade - University
19 questions
Primary v. Secondary Sources

Quiz
•
6th Grade - University
25 questions
Identifying Parts of Speech

Quiz
•
8th Grade - University
20 questions
Disney Trivia

Quiz
•
University