Search Header Logo

DB05- View_Index

Authored by haibt@rikkei.edu.vn rikkei

Information Technology (IT)

University

DB05- View_Index
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

16 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Để kết hợp các bản ghi từ hai bảng và loại bỏ các bản ghi trùng lặp, bạn sử dụng câu lệnh nào?

a) JOIN

b) UNION

c) INTERSECT

d) EXCEPT

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu lệnh SQL nào dùng để trả về các bản ghi không khớp từ hai bảng khi sử dụng LEFT JOIN?

a) RIGHT JOIN

b) FULL JOIN

c) LEFT JOIN với điều kiện IS NULL

d) INNER JOIN

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Để nhóm các bản ghi và thực hiện các phép toán tổng hợp (như SUM, AVG), bạn sử dụng câu lệnh nào?

a) GROUP BY

b) ORDER BY

c) JOIN

d) WHERE

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu lệnh nào dùng để trả về các bản ghi duy nhất trong một bảng hoặc kết quả truy vấn?

a) DISTINCT

b) UNIQUE

c) DIFFERENT

d) SINGLE

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu lệnh SQL nào cho phép thực hiện một truy vấn con (subquery) trong mệnh đề WHERE?

a) IN

b) EXISTS

c) BETWEEN

d) LIKE

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khi sử dụng hàm ROW_NUMBER(), bạn cần kết hợp với câu lệnh nào để xác định thứ tự của các bản ghi?

a) ORDER BY

b) GROUP BY

c) HAVING

d) LIMIT

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu lệnh nào sử dụng để truy vấn dữ liệu từ một bảng chỉ khi một điều kiện nào đó được thỏa mãn, và điều kiện đó được xác định bởi một truy vấn con?

a) EXISTS

b) ALL

c) ANY

d) SOME

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?