Lesson 8:  structure time 1

Lesson 8: structure time 1

1st Grade

20 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Trao Duyên

Trao Duyên

1st - 4th Grade

15 Qs

Ôn GDCD 6

Ôn GDCD 6

1st - 3rd Grade

20 Qs

THỬ TÀI IQ

THỬ TÀI IQ

1st Grade

20 Qs

Pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

Pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

1st Grade - University

18 Qs

TTH - Ôn tập các âm nhóm 1,2 - Toán 1-5

TTH - Ôn tập các âm nhóm 1,2 - Toán 1-5

1st Grade - University

15 Qs

MRVT: Truyền thống

MRVT: Truyền thống

1st - 5th Grade

17 Qs

CPQT: Ngoại giao - Lãnh sự

CPQT: Ngoại giao - Lãnh sự

KG - 3rd Grade

16 Qs

Kỉ Niệm 4 Năm Free Fire

Kỉ Niệm 4 Năm Free Fire

KG - Professional Development

16 Qs

Lesson 8:  structure time 1

Lesson 8: structure time 1

Assessment

Quiz

Other

1st Grade

Practice Problem

Hard

Created by

THE TRAN

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Câu 1: Tôi thường thức dậy vào ___ để bắt đầu một ngày mới.

A. buổi sáng.
B. buổi trưa.
C. buổi chiều.
D. buổi đêm.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Câu 2: Hôm nay là ___, chúng ta sẽ gặp nhau vào ngày mai.

A. thứ hai.
B. thứ bảy.
C. thứ sáu.
D. chủ nhật.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Câu 3: Họ sẽ tổ chức tiệc vào ___, sau giờ làm việc.

A. buổi tối.
B. buổi sáng.
C. buổi trưa.
D. buổi đêm.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Câu 4: Chúng ta có thể ăn trưa vào ___ tại nhà hàng gần công ty.

A. buổi trưa.
B. buổi chiều.
C. buổi sáng.
D. buổi tối.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Câu 5: Hôm qua là thứ ba, hôm nay là ___.

A. thứ tư.
B. thứ năm.
C. thứ sáu.
D. chủ nhật.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Câu 6: Chúng ta sẽ gặp lại nhau vào ___ tuần tới.

A. ngày mai.
B. hôm qua.
C. hôm nay.
D. hôm qua.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Câu 7: Buổi học bắt đầu vào ___ và kết thúc vào buổi chiều.

A. buổi sáng.
B. buổi tối.
C. buổi trưa.
D. buổi đêm.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?