
HĐT TỔNG VÀ HIỆU HAI LẬP PHƯƠNG
Authored by Phuong Vu
Mathematics
8th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
25 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Chọn câu sai.
A. A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)
B. A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)
C. (A – B)3 = (B – A)3
D. (A + B)3 = (B + A)3
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Viết biểu thức (x – 3y)(x2 + 3xy + 9y2) dưới dạng hiệu hai lập phương
A. x3 + (3y)3
B. x3 – (9y)3
C. x3 + (9y)3
D. x3 – (3y)3
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Viết biểu thức (3x – 4)(9x2 + 12x + 16) dưới dạng hiệu hai lập phương
A. (3x)3 – 163
B. 9x3 – 64
C. 3x3 – 43
D. (3x)3 – 43
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Giá trị của biểu thức E = (x + 1)(x2 – x + 1) – (x – 1)(x2 + x + 1) là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Viết biểu thức (x2 + 3)(x4 – 3x2 + 9) dưới dạng tổng hai lập phương:
A. (x2)3 – 33
B. (x2)3 + 33
C. (x2)3 + 93
D. (x2)3 – 93
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Khai triển biểu thức sau x3 + 64 ta được kết quả là
A. (x - 4) (x2 + 4x + 16)
B. (x - 4) (x2 + 4x -16)
C. (x + 4) (x2 + 4x + 16)
D. (x + 4) (x2 - 4x + 16)
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Khai triển biểu thức sau 8x3 - 27 ta được kết quả là:
A. (2x -3 )( 4x2 - 6x + 9)
B. (2x -3 )( 4x2 + 6x - 9)
C. (2x -3 )( 4x2 + 6x + 9)
D. (2x +3 )( 4x2 + 6x + 9)
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?