
ly12
Authored by Trúc Thị
Physics
3rd Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
lấy 0,01kg hơi nước ở 1000C cho ngưng tụ trong bình nhiệt lượng kế chứa 0,2kg nước ở 9,50C. nhiệt độ cuối cùng là 400C, cho nhiệt dung riêng của nước là c = 4180J/kg.K. Tính nhiệt hóa hơi của nước.
2,3.106
2,3.105
2,3.104
2,3.107
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho 10kg nước ở 25oC chuyển thành hơi ở 100oC. Cho biết nhiệt dung riêng của nước 4180J/kg.K và nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.106J/kg.
26135KJ
26135J
2613KJ
2000KJ
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thả một cục nước đá có khối lượng m1 = 30 g ở nhiệt độ t1 = 0 oC vào cốc nước chứa m2 = 200 g nước ở nhiệt độ t2 = 20 oC. Bỏ qua nhiệt dung của cốc. Cho biết nhiệt dung riêng của nước là c = 4,2 J/g.K, nhiệt nóng chảy của nước đá là λ = 334 J/g. Nhiệt độ cuối của cốc nước là:
5 oC.
7 oC.
6 oC.
8 oC.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tính nhiệt lượng tỏa ra khi 4 kg hơi nước ở 100 oC ngưng tụ thành nước ở 22 oC. Nước có nhiệt dung riêng c = 4180 J/kg.K và nhiệt hóa hơi L = 2,3.106 J/kg. Chọn đáp án đúng
11504160 J
10504160 J
15004160 J
10540160 J
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Để xác định nhiệt nóng chảy của thiếc, người ta đổ m1 = 350 g thiếc nóng chảy ở nhiệt độ t1 = 232 oC vào m2 = 330 g nước ở t2 = 7 oC đựng trong một nhiệt lượng kế có nhiệt dung bằng Cnlk =100 J/K. Sau khi cân bằng nhiệt, nhiệt độ của nước trong nhiệt lượng kế là t = 32 oC. Tính nhiệt nóng chảy của thiếc. Biết nhiệt dung riêng của nước là cn = 4,2 J/g.K, của thiếc rắn là cth = 0,23 J/g.K.
60,14 J/g.
65,15 J/g.
40,19 J/g.
69,51 J/g.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt nóng chảy?
Nhiệt nóng chảy của vật rắn là nhiệt lượng cung cấp cho vật rắn trong quá trình nóng chảy.
Đơn vị của nhiệt nóng chảy là Jun (J).
C. Các chất có khối lượng bằng nhau thì có nhiệt nóng chảy như nhau.
Nhiệt nóng chảy tính bằng công thức Q = .m
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu trả lời đúng. Nhiệt nóng chảt riêng của vàng là 2,8.103 J/Kg.
Khối vàng sẽ toả ra nhiệt lượng 62,8.103 J khi nóng chảy hoàn toàn
Mỗi Kg vàng cần thu nhiệt lượng 62,8.103 J hoá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.
Khối vàng cần thu nhiệt lượng 62,8.103J để hoá lỏng
Mỗi Kg vàng toả ra nhiệt lượng 62,8.103J khi hoá lỏng hoàn toàn
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
13 questions
CHƯƠNG 8
Quiz
•
1st - 5th Grade
10 questions
SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA CHẤT RẮN
Quiz
•
1st Grade - University
15 questions
LÝ 10
Quiz
•
1st - 12th Grade
10 questions
Vật lý 9-Thấu kính hội tụ
Quiz
•
1st - 9th Grade
14 questions
F4 Heat / T4 Haba
Quiz
•
1st - 12th Grade
10 questions
ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 1. CÁC PHÉP ĐO
Quiz
•
1st - 4th Grade
10 questions
1er año retro 4tomo
Quiz
•
1st - 10th Grade
10 questions
Vật lí 8 - Áp suất
Quiz
•
KG - 8th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Physics
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
18 questions
Comparing Fractions with same numerator or denominator
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
Presidents' Day
Quiz
•
KG - 5th Grade
10 questions
History and Traditions of Valentine's Day
Interactive video
•
3rd - 6th Grade