
Ôn tập Bài 1 - HSK4 (P1)
Authored by Thị Mai
World Languages
4th Grade
Used 9+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
“法律”的意思是什么?
“法律” có nghĩa là gì?
Chung, cùng
Luật, pháp luật
Tính cách
Nói đùa
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Chọn từ thích hợp điền chỗ trống hoàn thành câu:
我对她.....很深,她非常漂亮,学习也很好。
共同
适合
性格
印象
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn từ điền chỗ trống hoàn thành câu:
我的朋友...足球踢得好,性格....不错。
因为;所以
不仅;也
不仅;但是
虽然;但是
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn từ thích hợp điền chỗ trống hoàn thành câu:
....我们认识的时间不长,...我从来没那么快乐过。
不仅;也
因为;所以
虽然;但是
不但;而且
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
刚认识的时候,我看到的总是丈夫的好。但是结婚以后,现在每天看到的都是他的....
生活
好处
缺点
浪漫
6.
OPEN ENDED QUESTION
45 sec • 1 pt
用“从来”造句
Đặt câu bất kỳ với từ “从来”
Evaluate responses using AI:
OFF
7.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
45 sec • 1 pt
Viết ra từ còn thiếu trong câu sau:
A: 你们 (a) 是怎么认识的?
B: 我们是同一个班的。
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?