Search Header Logo

Câu hỏi về từ vựng tiếng Trung

Authored by Tuan Phung Thien

World Languages

Professional Development

Used 4+ times

Câu hỏi về từ vựng tiếng Trung
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

15 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

"jīntiān" là Phiên âm của từ nào?

明天

今天

昨天

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

"昨天" phiên âm là gì?

zuótiàn

zuótiān

zuǒtiān

zuòtiān

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

"míngtiān" là Phiên âm của chữ nào

今天

明天

昨天

现在

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

"Hôm qua - Hôm nay - Ngày mai"

明天 - 今天 - 昨天

昨天 - 明天 - 今天

今天 - 昨天 - 明天

昨天 - 今天 - 明天

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 2 pts

Chọn câu đúng trật tự từ

我在图书馆学习汉语今天

/wǒ zài túshūguǎn xuéxí hànyǔ jīntiān/

今天我在图书馆学习汉语

/jīntiān wǒ zài túshūguǎn xuéxí hànyǔ/

我今天学习汉语在图书馆

/wǒ jīntiān xuéxí hànyǔ zài túshūguǎn/

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu nào dưới đây dùng để hỏi về 1 dịp đặc biệt?

今天什么日子?

/jīntiān shénme rìzi/

今天几号?

/jīntiān jǐ hào/

今天星期几?

/jīntiān xīngqī jǐ/

7.

FILL IN THE BLANKS QUESTION

1 min • 2 pts

Dịch câu "Hôm nay ngày mấy?"

(a)  

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?