
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh
Authored by Thanh Phạm
English
7th Grade
Used 5+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
30 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đâu là cấu trúc câu tiếng Anh?
Chủ ngữ + động từ + vị ngữ
Chủ ngữ + động từ + tính từ
Chủ ngữ + động từ + tân ngữ
Answer explanation
Chính xác! Cấu trúc câu khẳng định sẽ có chủ ngữ + động từ + tân ngữ nhé!
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Động từ trong tiếng Anh có mấy dạng?
Một dạng
Hai dạng
Ba dạng
Bốn dạng
Answer explanation
Đúng vậy, động từ tiếng Anh có hai dạng, vậy đó là những dạng nào? Hãy tiếp tục nhé!
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dạng của động từ bao gồm?
A. Động từ thường
B. Động từ TO-BE
Cả hai đáp án trên
Answer explanation
Đúng rồi! Động từ thường - như tên của nó - rất bình thường. Là những từ chỉ hoạt động.
Động từ tobe thì hơi đặc biệt hơn! Cùng tiếp tục tìm hiểu động từ tobe là gì nhé!!
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chia động từ là gì?
A. Tức là biến đổi dạng của động từ đó
B. Tức là phân tích ý nghĩa của động từ
C. Cả hai đáp án trên
Answer explanation
Đúng vậy! Trong Tiếng Anh, chỉ cần chia động từ thôi. Vì sao? Vì chúng ta cần biết xem hành động này là ĐÃ - ĐANG - SẼ xảy ra! và còn tùy thuộc vào 1 yếu tố nữa...
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chia động từ phụ thuộc vào mấy yếu tố?
Một:
Thì của động từ
Hai:
Thì của động từ
Chủ ngữ
Ba:
Thì của động từ
Chủ ngữ
Tân ngữ
Answer explanation
Đúng vậy. Trước khi đặt bút chia động từ hãy nhìn vào:
1. DẤU HIỆU VỀ THÌ CỦA ĐỘNG TỪ
2. CHỦ NGỮ LÀ GÌ?
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Bây giờ chúng ta nói đến thì hiện tại đơn - thì đơn giản nhất quả đất! Vậy nó là gì?
Tả những sự vật diễn ra hàng ngày
Tả những sự việc hiển nhiên như mặt trời mọc rồi lặn
Tả lịch trình, thời gian biểu, thời khóa biểu
Cả ba đáp án trên
Answer explanation
Nhớ nhé!
7.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Vậy dấu hiệu nhận biết của THÌ HIỆN TẠI ĐƠN LÀ GÌ?
(được chọn nhiều đáp án đó nhé!
At present
Today
always, constantly, usually, frequently,
often, occasionally
sometimes
seldom, rarely
This week, this month, this year
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?