ANTI FAN PHYSICAL

Quiz
•
Physics
•
10th Grade
•
Hard
Nguyen Cao Thang
FREE Resource
59 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1.1(B): Đối tượng nghiên cứu của vật lí là gì?
A. Các dạng vận động và tương tác của vật chất.
B. Quy luật tương tác của các dạng năng lượng.
C. Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.
D. Quy luật vận động, phát triển của sự vật hiện tượng.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1.2(B): Chọn đáp án đúng nhất. Mục tiêu của Vật lí là:
A. khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác giữa chúng ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.
B. khám phá ra các quy luật chuyển động.
C. khám phá năng lượng của vật chất ở nhiều cấp độ.
D. khám phá ra quy luật chi phối sự vận động của vật chất.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1.3(B): Chọn đáp án đúng nhất. Phương pháp nghiên cứu của Vật lí gồm
A. phương pháp thực nghiệm.
B. phương pháp lí thuyết.
C. cả phương pháp thực nghiệmvà phương pháp lí thuyết. Hai phương pháp hỗ trợ cho nhau, trong đó phương pháp thực nghiệm có tính quyết định.
D. cả phương pháp thực nghiệm và phương pháp lí thuyết. Hai phương pháp hỗ trợ cho nhau, trong đó phương pháp lí thuyết có tính quyết định.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1.4(H): Công nghệ cảm biến trong việc kiểm soát chất lượng nông sản là ứng dụng của vật lí vào ngành nào?
A. Nông nghiệp.
B. Y tế.
C. Giao thông vận tải
D. Thông tin liên lạc.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1.5(B): Quá trình nghiên cứu của các nhà khoa học nói chung và nhà vật lí nói riêng chính là quá trình tìm hiểu thế giới tự nhiên. Quá trình này gồm các bước như sau:
A. Quan sát hiện tượng để xác định đối tượng nghiên cứu. Đối chiếu với các lí thuyết đang có để đề xuất giả thuyết nghiên cứu. Thiết kế, xây dựng mô hình lí thuyết hoặc mô hình thực nghiệm để kiểm chứng giả thuyết. Tiến hành tính toán theo mô hình lí thuyết hoặc thực hiện thí nghiệm để thu thập dữ liệu.
B. Quan sát hiện tượng để xác định đối tượng nghiên cứu. Đối chiếu với các lí thuyết đang có để đề xuất giả thuyết nghiên cứu. Tiến hành tính toán theo mô hình lí thuyết hoặc thực hiện thí nghiệm để thu thập dữ liệu. Sau đó xử lí số liệu và phân tích kết quả để xác nhận, điều chỉnh, bổ sung hay loại bỏ mô hình, giả thuyết ban đầu. Rút ra kết luận.
C. Quan sát hiện tượng để xác định đối tượng nghiên cứu. Đối chiếu với các lí thuyết đang có để đề xuất giả thuyết nghiên cứu. Thiết kế, xây dựng mô hình lí thuyết hoặc mô hình thực nghiệm để kiểm chứng giả thuyết. Sau đó xử lí số liệu và phân tích kết quả để xác nhận, điều chỉnh, bổ sung hay loại bỏ mô hình, giả thuyết ban đầu. Rút ra kết luận.
D. Quan sát hiện tượng để xác định đối tượng nghiên cứu. Đối chiếu với các lí thuyết đang có để đề xuất giả thuyết nghiên cứu. Thiết kế, xây dựng mô hình lí thuyết hoặc mô hình thực nghiệm để kiểm chứng giả thuyết. Tiến hành tính toán theo mô hình lí thuyết hoặc thực hiện thí nghiệm để thu thập dữ liệu. Sau đó xử lí số liệu và phân tích kết quả để xác nhận, điều chỉnh, bổ sung hay loại bỏ mô hình, giả thuyết ban đầu. Rút ra kết luận.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1.Ảnh hưởng của vật lí đến một số lĩnh vực trong đời sống và kĩ thuật
a. Thông tin liên lạc; Y tế; Công nghiệp; Nông nghiệp; Nghiên cứu khoa học.
Đ
S
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1. Ảnh hưởng của vật lí đến một số lĩnh vực trong đời sống và kĩ thuật
b. Dựa trên nền tảng vật lý các công nghệ mới được sáng tạo với tốc độ vũ bão.
Đ
S
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
64 questions
Sóng cơ

Quiz
•
9th - 12th Grade
63 questions
ÔN LÝ THUYẾT 10 CHƯƠNG NĂNG LƯỢNG

Quiz
•
10th Grade
60 questions
Ôn giữa kì 1

Quiz
•
10th Grade
60 questions
Ôn tập GKI lý 10

Quiz
•
10th Grade
64 questions
VẬT LÝ 10-GK2-2023-2024

Quiz
•
10th Grade
60 questions
Ôn Tập Vật Lí 10 HK1

Quiz
•
10th Grade - University
58 questions
on tap chuon 6

Quiz
•
9th - 12th Grade
54 questions
Đề Cương Giữa Học Kỳ 2

Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
55 questions
CHS Student Handbook 25-26

Quiz
•
9th Grade
10 questions
Afterschool Activities & Sports

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
PRIDE

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
Cool Tool:Chromebook

Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Bullying

Quiz
•
7th Grade
18 questions
7SS - 30a - Budgeting

Quiz
•
6th - 8th Grade