Bài 8: Tế bào nhân sơ (củng cố)

Quiz
•
Biology
•
10th Grade
•
Hard
nha060181 phan thi nha
Used 3+ times
FREE Resource
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Màng sinh chất của tế bào nhân sơ được cấu tạo từ
Peptidoglycan.
Nucleic acid.
Phospholipid và protein.
Protein.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Thành phần cấu trúc tế bào vi khuẩn theo trình tự từ ngoài vào trong là
Thành tế bào → màng sinh chất → vỏ nhầy → tế bào chất → vùng nhân.
Thành tế bào → vỏ nhầy → màng sinh chất → tế bào chất → vùng nhân.
Vỏ nhầy → thành tế bào → màng sinh chất → tế bào chất → vùng nhân.
Vỏ nhầy → màng sinh chất → thành tế bào → tế bào chất → vùng nhân.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ
Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ
chitin.
peptidoglycan.
carbohydrate.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Nội dung nào sau đây là sai khi nói về tế bào nhân sơ?
Vùng nhân chưa có màng bao bọc.
Không có bào quan có màng.
Kích thước nhỏ.
Nhân được cấu tạo hoàn chỉnh.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ vì
chưa có màng bao bọc khối vật chất di truyền.
không có vật chất di truyền trong khối tế bào chất.
chưa có màng bao bọc khối tế bào chất.
không có hệ thống nội màng và các bào quan có màng.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Thành phần nào sau đây không có ở tế bào vi khuẩn?
Hệ thống nội màng và các bào quan có màng.
Hệ thống nội màng và các bào quan không có màng.
Màng sinh chất và các bào quan không có màng.
Màng sinh chất và các bào quan có màng.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Màng sinh chất của tế bào nhân sơ không có chức năng nào sau đây?
Kiểm soát quá trình vận chuyển các chất ra vào tế bào.
Là nơi diễn ra một số quá trình chuyển hóa vật chất.
Là nơi diễn ra một số quá trình chuyển hóa năng lượng.
Quy định hình dạng và điều khiển mọi hoạt động của tế bào.
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
10 questions
TRẮC NGHIỆM BÀI TẾ BÀO NHÂN SƠ

Quiz
•
10th Grade
10 questions
Cấu trúc tế bào

Quiz
•
10th Grade
10 questions
Bài 7: Tế bào nhân sơ (Phần II. Cấu tạo tế bào nhân sơ).

Quiz
•
10th Grade
10 questions
Trắc nghiệm Sinh học 10: Tế bào nhân thực

Quiz
•
10th Grade
10 questions
CỦNG CỐ KIẾN THỨC

Quiz
•
10th Grade
14 questions
TẾ BÀO NHÂN SƠ

Quiz
•
10th Grade
10 questions
KIỂM TRA BÀI CŨ ( SINH 10) TUẦN 10

Quiz
•
10th Grade
10 questions
SH6 - BÀI 19 - CẤU TẠO VÀ CN CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO

Quiz
•
1st Grade - University
Popular Resources on Wayground
12 questions
Unit Zero lesson 2 cafeteria

Lesson
•
9th - 12th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
25 questions
Multiplication Facts

Quiz
•
5th Grade
11 questions
All about me

Quiz
•
Professional Development
20 questions
Lab Safety and Equipment

Quiz
•
8th Grade
13 questions
25-26 Behavior Expectations Matrix

Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Digital Citizenship Essentials

Interactive video
•
6th - 10th Grade
Discover more resources for Biology
27 questions
Flinn - Lab Safety Quiz

Quiz
•
6th - 12th Grade
19 questions
Scientific Method

Quiz
•
10th Grade
18 questions
anatomical planes of the body and directions

Quiz
•
10th Grade
18 questions
Lab Safety

Quiz
•
9th - 10th Grade
20 questions
Characteristics of LIfe

Quiz
•
10th Grade
15 questions
Properties of Water

Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
Lab Safety & Lab Equipment

Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Controls and variables

Quiz
•
10th Grade