
VOCABULARY FOR DIRECTIONS
Authored by Son Phạm
English
12th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
129 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
North
Phía bắc
Vỉa hè
Khúc cua
Nút giao ngã ba/tư
Tuyến đường xe lửa
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
South
Phía nam
Đường cao tốc
Người đi bộ
Ngã tư
Đường hầm
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
East
Phía đông
Lối ra (khỏi đường cao tốc)
Biển báo
Giao lộ
Đường đua và sân (để chơi thể thao)
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
West
Phía tây
Cầu vượt
Đèn giao thông
Bùng binh, vòng xuyến
Vạch kẻ đường dành cho người đi bộ
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
Northeast
Đông bắc
Hẻm, ngõ
Biển chỉ đường và khoảng cách
Khúc cua
Nút giao ngã ba/tư
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
Northwest
Tây bắc
Đại lộ
Vỉa hè
Người đi bộ
Ngã tư
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
Southeast
Đông nam
Phía bắc
Đường cao tốc
Biển báo
Giao lộ
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?