
Review Geography Mid-term exam
Authored by Anh Kiet
English
11th Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
37 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lý nước ta?
Phần đất liền tiếp giáp với Trung Quốc, Lào và Thái Lan.
Nằm ở phía đông nam châu Á, trên bán đảo Đông Dương.
Phần lãnh thổ nằm trong phạm vi của múi giờ thứ 7.
Nằm trong khu vực có nền kinh tế phát triển năng động.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đặc điểm nào sau đây đúng với vị trí địa lý nước ta?
Nằm ở rìa đông của Thái Bình Dương.
Nằm trong vùng ngoại chí tuyến ở bán cầu Bắc.
Nằm gần nơi giao nhau của các vành đai sinh khoáng lớn.
Nằm trong khu vực có ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng đất của nước ta?
Bao gồm toàn bộ đất liền và các hải đảo.
Bao gồm bộ phận đất liền và biển.
Tổng diện tích hiện nay là hơn 331 nghìn km.
Giáp 3 quốc gia với gần 5.000 km đường biên giới.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng biển của nước ta?
Thuộc Biển Đông và ở phía tây Thái Bình Dương.
Diện tích khoảng 1 triệu km2 với hàng nghìn đảo, quần đảo.
Nằm giữa các vĩ độ 6°50’B và từ kinh độ 101°Đ đến khoảng 117°20’Đ.
Là khoảng không gian bảo trùm lãnh thổ.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đặc điểm nào sau đây không đúng với chủ quyền của nước ta?
Mở rộng đến hết ranh giới ngoài của nội thủy.
Là khoảng không gian bảo trùm lãnh thổ.
Dễ phân biệt múi giờ giữa nước ta với các nước láng giềng.
Thuận lợi cho việc tính giờ của các địa phương trong cả nước.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ý nghĩa lớn nhất của đặc điểm nằm chủ yếu trong một múi giờ thứ 7 là:
Giúp cho việc tính toán giờ quốc tế được dễ dàng hơn.
Thuận lợi để quản lý, điều hành các hoạt động trong cả nước.
Dễ phân biệt múi giờ giữa nước ta với các nước láng giềng.
Thuận lợi cho việc tính giờ của các địa phương trong cả nước.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đặc điểm về vị trí địa lý nào sau đây khiến thiên nhiên nước ta khác hẳn thiên nhiên ở các nước cùng vĩ độ ở Tây Á và châu Phi?
Nằm trong khu vực khí hậu cận xích đạo.
Nằm ở rìa đông bán đảo Đông Dương
Nằm trong khu vực có hoạt động gió Tín Phong.
Nằm trong khu vực có hoạt động gió mùa.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
33 questions
Midterm 2_BASE_Vocab
Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
quá khứ đơn
Quiz
•
1st Grade - Professio...
32 questions
Unit 3 Vy học zốt
Quiz
•
11th Grade
35 questions
liên từ, phrsal-v, idiom, adv,..
Quiz
•
1st Grade - University
40 questions
tanh6
Quiz
•
1st Grade - University
42 questions
NHỚ 63 TỈNH THÀNH VIỆT NAM
Quiz
•
1st - 12th Grade
32 questions
TTSH SỞ HỮU CÁCH
Quiz
•
6th Grade - University
40 questions
Vocab - Gia đình và Mối quan hệ - 1
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for English
15 questions
ACT Reading Practice
Quiz
•
11th Grade
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
20 questions
ACT Punctuation Review
Quiz
•
11th Grade
20 questions
The Crucible Act 1
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Nonfiction Text Structures
Quiz
•
6th - 12th Grade
20 questions
Editing and Revising Practice
Quiz
•
9th - 11th Grade
20 questions
Implicit vs. Explicit
Quiz
•
6th Grade - University
33 questions
ACT English Practice
Quiz
•
9th - 12th Grade