
Đề Cương Ôn Tập Hóa Học 11
Authored by Hồng Nguyễn
Science
11th Grade
Used 4+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
108 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.
có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.
chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.
xảy ra giữa hai chất khí.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhận xét nào sau đây đúng?
Trong phản ứng một chiều, chất sản phẩm phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu.
Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm không phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu.
Trong thực tế, phản ứng một thuận nghịch xảy ra không hoàn toàn.
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau ở hai điều kiện khác nhau.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch là trạng thái mà tại đó
nồng độ các chất bằng nhau.
tốc độ phản ứng thuận nhỏ tốc độ phản ứng nghịch.
phản ứng hoá học không xảy ra nữa.
tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng,
nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.
nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.
phản ứng hoá học không xảy ra.
tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là
cân bằng tĩnh.
cân bằng động.
cân bằng bền.
cân bằng không bền.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 12. Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Nồng độ.
Nhiệt độ.
Áp suất.
Chất xúc tác.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 13. Điền vào khoảng trống bằng cụm từ thích hợp: “Cân bằng hóa học là cân bằng ...(1)... vì tại cân bằng phản ứng ...(2)...”
(1) tĩnh; (2) dừng lại.
(1) động; (2) dừng lại.
(1) tính; (2) tiếp tục xảy ra.
(1) động; (2) tiếp tục xảy ra.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?