
lịch sử điên cuồng
Authored by Mạnh Thắng Hoàng
Others
KG
Used 5+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
64 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho đến cuối thế kỉ XIX, các nước đế quốc chủ nghĩa đã thiết lập hệ thống thuộc địa rộng khắp ở
B châu Mỹ, Tây Âu và khu vực Đông Âu.
A châu Âu, châu Mỹ và khu vực Tây Âu.
C châu Á, châu Phi và khu vực Mỹ La-tinh
D châu Âu, châu Úc và khu vực Bắc Mỹ
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về cuộc Cách mạng tư sản Pháp cuối thế kỷ XVIII?
A Đây là cuộc cách mạng tư sản diễn ra dưới hình thức nội chiến
B Đây là cuộc cách mạng tư sản triệt để nhưng có nhiều hạn chế
C Tầng lớp quý tộc mới quyết định sự thành công của cách mạng
D Đây là cuộc cách mạng tư sản triệt để nhất, không có hạn chế
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cuộc cách mạng tư sản Pháp (cuối thế kỷ XVIII) và cách mạng tư sản Anh (thế kỷ XVII) có điểm khác biệt nào sau đây?
A Tính chất triệt để của cuộc cách mạng tư sản
B Xóa bỏ phong kiến, thiết lập quân chủ lập hiến.
C Tạo điều kiện cho kinh tế tư bản phát triển
D Do giai cấp tư sản và quý tộc mới lãnh đạo
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một trong những nhiệm vụ của các cuộc cách mạng tư sản từ giữa thế kỉ XVI đến đầu thế kỉ XX) là
A xác lập sự thống trị của chủ nghĩa thực dân
B xóa bỏ triệt để những mâu thuẫn trong xã hội
C đưa giai cấp công nhân lên nắm chính quyền
D xóa bỏ phong kiến, xác lập nền dân chủ tư sản
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các cuộc cách mạng tư sản từ giữa thế kỉ XVI đến đầu thế kỉ XX thắng lợi có ý nghĩa quan trọng nào sau đây?
A Giải quyết triệt để mọi yêu cầu của nông dân
B Xóa bỏ được tình trạng áp bức trong xã hội.
C Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển.
D Đưa giai cấp công nhân lên nắm chính quyền.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sự kiện nào sau đây đánh dấu sự mở rộng của chủ nghĩa tư bản ở ngoài châu Âu?
A Cuộc vận động thống nhất nước Đức và I-ta-li-a
B Phong trào đấu tranh giành độc lập ở khu vực Mỹ La-tinh
C Cải cách nông nô ở Nga và cuộc nội chiến ở Mỹ
D Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mỹ
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các cuộc cách mạng tư sản từ giữa thế kỉ XVI đến đầu thế kỉ XX, động lực quyết định thắng lợi của cách mạng là
A kết quả cuối cùng
B giai cấp lãnh đạo
C mục tiêu của cách mạng
D phương pháp đấu tranh
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
67 questions
Tin học
Quiz
•
12th Grade
60 questions
công nghệ 11 cuối kì 2 🫶🏻
Quiz
•
KG
67 questions
Đề Cương Ôn Tập Lịch Sử 12c8
Quiz
•
4th Grade
64 questions
Công Nghệ 12
Quiz
•
12th Grade
64 questions
Vật Lý HK II. Hiu
Quiz
•
KG
68 questions
chou test ktpl 1605
Quiz
•
10th Grade
67 questions
tiền tệ chương 5
Quiz
•
KG
59 questions
Kiến thức cuối khoá
Quiz
•
KG
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Others
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
10 questions
Sound Energy Assessment
Quiz
•
KG - 2nd Grade
10 questions
Dr. Seuss
Quiz
•
KG - 5th Grade
20 questions
greater than less than equal to
Quiz
•
KG - 1st Grade
6 questions
Copy of G5_U6_L3_22-23
Lesson
•
KG - Professional Dev...
20 questions
Capitalization in sentences
Quiz
•
KG - 4th Grade
15 questions
Simple Patterns AB, ABB, ABC
Quiz
•
KG - 1st Grade