
CN(4)
Quiz
•
Others
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Ỉa Mắc
Used 2+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
6 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vai trò của giống trong chăn nuôi là?
Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.
Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
A và B đều đúng
A và B đều sai
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
“Trong cùng một điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc, dê Bách Thảo cho sản lượng sữa thấp hơn dê Alpine” thể hiện vai trò gi của giống vật nuôi
Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.
Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thi sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt
Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao
Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
“Giống lợn Landrace có tỉ lệ thịt nạc cao trong khi đó lợn İ lại có tỉ lệ nạc thấp, tỉ lệ mỡ cao” thể hiện vai trò gi của giống vật nuôi.
Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.
Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm
Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn phát biểu đúng chăn nuôi
Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thi năng suất chăn nuôi vẫn cao
Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt
Trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất như nhau.
Trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất khác nhau.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 52: Đặc điểm của giống vịt cỏ là?
Bộ lông của vịt có màu đen. Vịt có tầm vóc nhỏ bé, nhanh nhẹn, dễ nuôi. Vịt có cho năng suất trúng khá
Bộ lông của vịt có có nhiều màu khác nhau. Vịt có tầm vóc nhỏ bé, nhanh nhẹn, dễ nuôi. Vịt có cho năng suất trứng khá cao.
Bộ lông của vịt có có nhiều màu khác nhau. Vịt có thân hình to, nhanh nhẹn, dễ nuôi. Vịt có cho năng suất trứng khá cao.
Bộ lông của vịt có có nhiều màu khác nhau. Vịt có tầm vóc nhỏ bé. Vịt có cho năng suất trứng khá cao. Nhưng kén thức ăn.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 53: Đặc điểm của giống gà Leghorn là ?
Gà có bộ lông và dái tai màu trắng, chân màu vàng, mắt màu đỏ. Giống gà này cho năng suất trứng cao.
Gà có bộ lông và dái tai màu đen, chân màu đen, mắt màu đỏ. Giống gà này cho năng suất trúng cao.
Gà có bộ lông màu trắng, chân màu vàng, có cựa to khỏe. Giống gà này cho năng suất trứng thấp
Gà có bộ lông trắng, chân màu đen, mắt màu đỏ. Giống gà này cho năng suất trúng thấp
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
7 questions
Bài 17
Quiz
•
11th Grade
10 questions
Nghệ thuật thời Lê Trung Hưng
Quiz
•
11th Grade
10 questions
cnghe ck2
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Trắc nghiệm lí
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
HÍT TO RY Challenge
Quiz
•
11th Grade
10 questions
Sinh
Quiz
•
9th - 12th Grade
11 questions
Quiz Lịch Sử 11
Quiz
•
11th Grade
11 questions
Tnghiem Địa
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Others
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
15 questions
Main Idea and Supporting Details.
Quiz
•
4th - 11th Grade
12 questions
Add and Subtract Polynomials
Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
How James Brown Invented Funk
Interactive video
•
10th Grade - University
15 questions
Atomic Habits: Career Habits
Lesson
•
9th - 12th Grade
16 questions
ACT English - Grammar Practice #2
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Banking
Quiz
•
9th - 12th Grade
