
CN(6)
Quiz
•
Others
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Ỉa Mắc
Used 2+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
12 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thế nào là chọn giống vật nuôi?
A là xác định chọn những con (chỉ con dực) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống (sinh sản)
B là xác định chọn những con (chỉ con cái) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống (sinh sản)
(C) là xác định chọn những con (dực và cái) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống (sinh sản)
D. Đáp án khác
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ý nào sau đây không phải tiêu chí chọn giống vật nuôi ?
A. Ngoại hình, thể chất
B. Khả năng sinh trưởng, phát dục
D Năng suất và chất lượng sản phẩm
C. Khả năng sinh sản
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn vật nuôi làm giống nên chọn thế nào?
A. Chọn một con bất kì trong đàn
B. Chọn một con có tiềm năng di truyền xấu
C. Chọn những con có tính trạng tốt nhiều hơn tính trạng xấu
Chọn những con có tiềm năng di truyền vượt trội với những tính trạng mong muốn.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các chỉ tiêu về ngoại hình bao gồm?
A. hình dáng, thân
C. hình dáng tai, kiểu và màu sắc mào...
B, dáng vẻ, màu lông, màu sắc da thân, da chân
D) tất cả các ý trên đều đúng
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cậu 70: Sinh trưởng là gì ?
là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.
là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.
là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống
mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 71: Đậu không phải là một trong số các chỉ tiêu để đánh giá sinh trưởng của một vật.
khối lượng cơ thể qua các giai đoạn
kích thước cơ thể
hiệu quả sử dụng thức ăn
tốc độ tăng khối lượng
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 72: Thể chất là gì?
mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật
là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.
là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống
là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
tin 16-30
Quiz
•
11th Grade
14 questions
địa 11
Quiz
•
11th Grade
10 questions
hoá13
Quiz
•
11th Grade
10 questions
BÀI 7: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CHẤT XÚC TÁC- KHTN8
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Bài kiểm tra " Bạn có phải là red flag 🚩!!! "
Quiz
•
11th Grade
10 questions
lichsu11
Quiz
•
11th Grade
11 questions
Ôn Tập Môn Tin Học Khối 11
Quiz
•
11th Grade
15 questions
LẬP KẾ HOẠCH KINH DOANH
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Others
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
15 questions
Main Idea and Supporting Details.
Quiz
•
4th - 11th Grade
12 questions
Add and Subtract Polynomials
Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
How James Brown Invented Funk
Interactive video
•
10th Grade - University
15 questions
Atomic Habits: Career Habits
Lesson
•
9th - 12th Grade
16 questions
ACT English - Grammar Practice #2
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Banking
Quiz
•
9th - 12th Grade
