
Ôn Từ đồng nghĩa và đa nghĩa
Authored by Trinh Trinh
Education
5th Grade
Used 34+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ đồng nghĩa với từ hạnh phúc là:
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ đồng nghĩa với hiền hậu là:
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu văn nào sau đây dùng từ “tay” với nghĩa chuyển
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu nào sau đây dùng từ “đi” với nghĩa gốc
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ "miệng" trong câu văn nào sau đây được dùng với nghĩa chuyển
Miệng lưỡi thế gian
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ "quả" trong câu văn nào sau đây được dùng với nghĩa chuyển
quả khế này chua quá
đây là quả mướp đắng
quả ổi tươi quá
anh ta phải gánh hậu quả nặng nề
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ "ngọt" trong câu văn nào sau đây được dùng với nghĩa gốc?
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?