
TCTT
Authored by HẠNH HỒNG
Business
University
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
47 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vai trò của vốn đối với doanh nghiệp là
Điều kiện tiền đề, đảm bảo sự tồn tại ổn định và phát triển
Điều kiện để doanh nghiệp ra đời và chiến thằng trong cạnh tranh
Điều kiện để sản xuất kinh doanh diễn ra liên tục và ổn định
Điều kiện để đầu tư và phát triển
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đặc trưng nào khiến cho Thị trường Chứng khoán bị coi là có tính "may rủi" giống với "sòng bạc"?
Rủi ro cao và tất cả người tham gia đều giàu lên một cách rất nhanh chóng
Tất cả mọi tính toán đều mang tính tương đối
Rất nhộn nhịp và hấp dẫn, thích hợp với người ưa thích mạo hiểm và phải có rất nhiều tiền
Nếu có vốn lớn và bản lĩnh thì sẽ đảm bảo thằng lợi
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thị trường vốn trên thực tế được hiểu là
Thị trường mở
Thị trường chứng khoán
Thị trường tín dụng trung, dài hạn và thị trường chứng khoán
Tất cả những nơi diễn ra các hoạt động mua và bán vốn với thời hạn trên một năm
Tất cả những ơi diễn ra các hoạt động mua và bán vốn với thời hạn trên một năm giữa các Ngân hàng thương mại với các DN và dân cư
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Căn cứ được sử dụng để phân biệt thị trường vốn và thị trường tiền tệ là
Thời hạn chuyển giao vốn và mức độ rủi ro
Thời hạn, phương thức chuyển giao vốn và các chủ thể tham gia
Công cụ tài chính được sử dụng và lãi suất
Các chủ thể tham gia và lãi suất
Thời hạn chuyển giao vốn
5.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Sắp xếp thứ tự theo tính lỏng của những công cụ tài chính sau:
A. Tín phiếu kho bạc
B. Ngân phiếu
C. Trái phiếu Ngân hàng
D. Trái phiếu Chính phủ
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chức năng duy nhất của thị trường tài chính là:
Chuyển giao vốn, biến tiết kiệm thành đầu tư
Tổ chức các hoạt động tài chính
Tạo điều kiện cho các DN được quảng bá hoạt động và sản phẩm
Đáp ứng nhu cầu vay và cho vay của các chủ thể khác nhau trong nền kinh tế
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mệnh đề nào không đúng trong các mệnh đề sau đây
Giá trị của tiền là lượng hàng hóa mà tiền có thể mua được
Lạm phát làm giảm giá trị của tiền tệ
Lạm phát là tình trạng giá cả tăng lên
Nguyên nhân của lạm phát là do giá cả tăng lên
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
50 questions
Quiz về Quản trị Nhân lực
Quiz
•
University
42 questions
chương 4 pháp luật đại cương
Quiz
•
University
50 questions
5064 - Session 5 - MBTI
Quiz
•
University
42 questions
ban_le_truc_tuyen
Quiz
•
University
45 questions
Chương 1: Khái quát chung về kiểm toán
Quiz
•
University
50 questions
MKT test
Quiz
•
University
48 questions
LTTCTT. 251-300
Quiz
•
University
50 questions
TEST NV BUỒNG
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Business
7 questions
How James Brown Invented Funk
Interactive video
•
10th Grade - University
5 questions
Helping Build the Internet: Valerie Thomas | Great Minds
Interactive video
•
11th Grade - University
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
19 questions
Review2-TEACHER
Quiz
•
University
15 questions
Pre2_STUDENT
Quiz
•
University
20 questions
Ch. 7 Quadrilateral Quiz Review
Quiz
•
KG - University