
KT ôn tập
Authored by Nhu Tran
Instructional Technology
12th Grade
Used 7+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một trong những vai trò của lâm nghiệp đối với đời sống con người là
cung cấp dược liệu quý phục vụ nhu cầu chữa bệnh và nâng cao sức khoẻ của con người.
cung cấp nguồn thực phẩm giàu protein cho con người.
cung cấp thịt, trứng, sữa cho con người.
cung cấp lương thực phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng và xuất khẩu.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của lâm nghiệp đối với đời sống con người?
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, nông nghiệp, xây dựng cơ bản.
Tạo công ăn việc làm, giúp ổn định đời sống của đồng bào các dân tộc miền núi.
Cung cấp nguồn thức ăn phục vụ phát triển chăn nuôi.
Cung cấp nguồn dược liệu vụ nhu cầu chữa bệnh cho con người.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của lâm nghiệp?
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, nông nghiệp, xây dựng cơ bản.
Cung cấp nguyên liệu cho các nhà máy chế biến sữa.
Cung cấp phân bón cho trồng trọt.
Cung cấp nguồn thức ăn phục vụ nuôi trồng thuỷ sản.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Việc bảo vệ, phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn có vai trò nào sau đây?
Bảo tồn các loài động vật quý hiếm.
Chống cát bay, chống sự xâm nhập của nước mặn.
Chắn sóng, chắn gió bảo vệ dân cư ven biển.
Điều hoà dòng chảy, chống xói mòn rửa trôi.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Việc bảo vệ, phát triển rừng phòng hộ khu đô thị và khu công nghiệp có vai trò nào sau đây?
Bảo tồn các loài nấm quý hiếm.
Giảm thiểu lũ lụt, chống sự xâm nhập của nước mặn.
Làm sạch không khí, tạo môi trường sống trong lành cho con người.
Chắn sóng, chắn gió, giữ ổn định nguồn nước.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho các hoạt động như sau: (1) Quản lí rừng. (2) Trồng rừng. (3) Chăm sóc rừng. (4) Phát triển rừng. (5) Sử dụng rừng. (6) Chế biến và thương mại lâm sản. Các hoạt động lâm nghiệp cơ bản là:
(1), (3), (4), (5).
(2), (3), (4), (6).
(1), (4), (5), (6).
(2), (3), (5), (6).
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các đại lượng nào sau đây biểu thị cho sự sinh trưởng của cây rừng?
Sự tăng trưởng đường kính, chiều cao và thể tích cây.
Sự tăng trưởng về chiều cao, số lá, và mật độ của cây rừng.
Sự tăng trưởng về số hoa, số quả của cây rừng.
Sự tăng trưởng về năng suất và sản lượng của cây rừng.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
21 questions
40-60
Quiz
•
12th Grade
24 questions
ôn tập công nghệ đề 2
Quiz
•
12th Grade
25 questions
K10_ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 5
Quiz
•
9th - 12th Grade
17 questions
VẬT LIỆU CƠ KHÍ - cnctp
Quiz
•
1st - 12th Grade
20 questions
BÀI 8: VAI TRÒ VÀ TRIỂN VỌNG CỦA THỦY SẢN
Quiz
•
12th Grade
20 questions
WW2 VEHICLE
Quiz
•
6th - 12th Grade
15 questions
Bài Quiz không có tiêu đề
Quiz
•
3rd Grade - University
20 questions
ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KỲ I CÔNG NGHỆ - LỚP 8 NĂM HỌC: 2025 - 2026
Quiz
•
8th Grade - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Instructional Technology
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
23 questions
TSI Math Vocabulary
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
SSS/SAS
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Predicting Products
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Presidents Day challenge
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
20 questions
Banking
Quiz
•
9th - 12th Grade