
GS7 Unit 4 Vocab
Authored by Miss blooket
English
7th Grade
Used 11+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
58 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
(n): phim hài
Chọn định nghĩa đúng
friendly
pop music
artist
comedy
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
come to a decision
Chọn thuật ngữ đúng
(v.phr): chơi thể thao
(v.phr): đưa ra quyết định
(n.phr): tác phẩm nghệ thuật
(n): bộ sưu tập nghệ thuật
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
music contest
Chọn định nghĩa đúng
(v.phr): chơi thể thao
(n.phr): cuộc thi âm nhạc
(n.phr): buổi biểu diễn âm nhạc
(n.phr): tác phẩm nghệ thuật
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
pop music
Chọn định nghĩa đúng
(n): nhân vật
(n.phr): nhạc dân gian
(n): chân dung
(n): nhạc pop
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Landscapes
Chọn thuật ngữ đúng
(n): triển lãm
(n): phong cảnh
(n): chân dung
(n): nhân vật
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
concert hall
Chọn định nghĩa đúng
(n): nhà khoa học
(n): nghề chụp ảnh
(n.phr): trồng lúa
(n): phòng hòa nhạc
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
(v.phr): chơi nhạc cụ
Chọn thuật ngữ đúng
make a complaint
Playing sports
play musical instruments
play the piano
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?