Search Header Logo

Quiz về Thì Quá Khứ trong Tiếng Anh

Authored by tâm nguyễn

English

12th Grade

Used 2+ times

Quiz về Thì Quá Khứ trong Tiếng Anh
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

15 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cấu trúc của thì quá khứ đơn là gì?

S + V-ed/ Pll

S + was/were + V-ing

S + had + V_ed/3

S + had been + V-ing

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dấu hiệu nào thường đi kèm với thì quá khứ hoàn thành?

Yesterday

When + QKĐ

Last week

By the time + QKĐ

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thì nào được sử dụng để diễn tả hành động đã xảy ra và kéo dài đến một thời điểm nhất định trong quá khứ?

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Quá khứ tiếp diễn

Quá khứ đơn

Quá khứ hoàn thành

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu nào sau đây là cấu trúc của thì quá khứ tiếp diễn?

S + had not been + V-ing

S + had + V_ed/3

S + did not + V

S + was/were not + V-ing

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dấu hiệu nào không phải là dấu hiệu của thì quá khứ đơn?

Yesterday

Last week

By the time + QKĐ

When + MĐ quá khứ đơn

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thì nào được sử dụng để diễn tả một hành động đã xảy ra trước một thời điểm trong quá khứ?

Quá khứ tiếp diễn

Quá khứ hoàn thành

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Quá khứ đơn

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu nào sau đây là dấu hiệu của thì quá khứ hoàn thành?

Firstly… secondly… lastly

At that time

No sooner … than

When + QKĐ

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?