
untitled
Authored by StartBook học
Chemistry
10th - 12th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
40 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong mạng tinh thể NaCl, các ion Na+ và Cl– được phân bố luân phiên đều đặn trên các đỉnh của các
hình lập phương.
hình tứ diện đều.
hình chóp tam giác.
hình lăng trụ lục giác đều.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
So với N2, khí NH3 tan được nhiều trong nước hơn vì
NH3 có liên kết cộng hóa trị phân cực.
NH3 tạo được liên kết hiđro với nước.
NH3 có phản ứng một phần với nước.
trong phân tử NH3 chỉ có liên kết đơn.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Nhiệt độ sôi của H2O cao hơn so với H2S là do
Phân tử khối của H2O nhỏ hơn.
Phân tử khối của H2O nhỏ hơn.
Giữa các phân tử nước có liên kết hiđro.
Sự phân cực liên kết trong H2O lớn hơn.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Chọn câu sai : Liên kết cho – nhận
là trường hợp đặc biệt của liên kết cộng hóa trị.
với cặp electron chung chỉ do một nguyên tử đóng góp.
biểu diễn bằng mũi tên từ nguyên tử cho đến nguyên tử nhận.
tạo thành giữa nguyên tử kim loại mạnh và phi kim mạnh.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Nếu liên kết cộng hóa trị được hình thành do 2 electron của một nguyên tử và 1 obitan trống của nguyên tử khác thì liên kết đó được gọi là
liên kết cộng hóa trị có cực.
liên kết cho – nhận .
liên kết tự do – phụ thuộc.
liên kết pi.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Liên kết hoá học trong phân tử Cl2 được hình thành
Sự xen phủ trục của 2 orbital s.
Sự xen phủ bên của 2 orbital p chứa electron độc thân.
sự cho - nhận electron giữa 2 nguyên tử clo.
Nhờ sự xen phủ trục của 2 orbitan p chứa electron độc thân.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Liên kết trong phân tử nào sau đây hình thành do sự xen phủ của các obitan s
HCl.
H2O.
Cl2.
H2.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
40 questions
LTDH2024_ĐKCL
Quiz
•
12th Grade
40 questions
12A1_Y2324_KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT
Quiz
•
12th Grade
40 questions
Quizizz (2-4)
Quiz
•
12th Grade
40 questions
ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 LỚP 12
Quiz
•
9th - 12th Grade
35 questions
Kiếm tìền (13)
Quiz
•
12th Grade
40 questions
ANKAN
Quiz
•
11th Grade
40 questions
lý thuyết đại cương về kim loại
Quiz
•
12th Grade
45 questions
ÔN TẬP HỌC KÌ 1-HÓA 10-ĐỀ 1
Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Energy Transformations
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Periodic Table & Trends
Quiz
•
10th Grade
17 questions
Reaction Rates
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Periodic Trends
Quiz
•
10th Grade
24 questions
Identifying Types of Chemical Reactions
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
Naming & Writing Chemical Formulas
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Atomic Structure
Quiz
•
10th - 12th Grade