
Bài 3. GIÁM SÁT DƯỢC ĐỘNG HỌC TRONG SỬ DỤNG AMINOGLYCOSID Ở TRẺ
Authored by Cường Nguyễn
Biology
University
Used 12+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
38 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Aminoglycosid có tác dụng hiệp đồng với kháng sinh nào sau đây trong điều trị
vi khuẩn Gram dương?
A. Clarithromycin
B. Beta-lactam
C. Vancomycin
D. Metronidazol
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tác dụng diệt khuẩn của aminoglycosid (AG) phụ thuộc yếu tố nào?
A. Liều dùng
B. Nồng độ thuốc
C. Thời gian dùng thuốc
D. Môi trường pH
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thể tích phân bố của aminoglycosid ở người lớn là bao nhiêu?
A. 0,5-1,0 L/kg
B. 1,5-2,0 L/kg
C. 2,5-3,0 L/kg
D. 4,0-5,0 L/kg
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Aminoglycosid tích lũy và đạt nồng độ cao tại cơ quan nào trong cơ thể:
A. Hệ thần kinh trung ương và mắt
B. Gan và phổi
C. Vỏ thận và tai trong
D. Dịch não tủy
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sự chuyển hóa thuốc trong cơ thể đối với các thuốc nhóm aminoglycosid diễn
ra như thế nào?
A. Bị chuyển hóa mạnh tại gan
B. Chuyển hóa không đáng kể
C. Chuyển hóa chủ yếu tại thận
D. Chuyển hóa hoàn toàn ở ruột
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mục tiêu chính của giám sát điều trị aminoglycosid (AG) ở trẻ em là gì?
A. Đạt nồng độ đáy cao để đảm bảo hiệu quả
B. Đạt nồng độ đỉnh thích hợp để đảm bảo hiệu quả và giảm độc tính
C. Giám sát nồng độ thuốc trong gan
D. Giảm tối đa sự tương tác với các thuốc khác
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chế độ liều ODD (Once Daily Dose) đối với gentamicin/tobramycin là:
A. 2-2,5 mg/kg
B. 3 mg/kg
C. 5-7 mg/kg
D. 15-20 mg/kg
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Microsoft
or continue with
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?