
Lý loz 12
Quiz
•
Others
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Việt Hà Quan
Used 2+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
8 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Chọn đúng
Nhiệt độ lúc 4h là 13°C
Nhiệt độ thấp nhất trong ngày là vào lúc 1h
Nhiệt độ cao nhất trong ngày là vào lúc 16h
Độ chênh lệch nhiệt độ trong ngày lớn nhất là 6°C
2.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Một cốc nhôm có khối lượng 120 g chứa 400 g nước ở nhiệt độ 24°C người ta thả vào cốc nước một thìa đồng khối lượng 80g ở nhiệt độ 100° c biết nhiệt dung riêng của nhôm là 880 j/kg.K, của Đồng là 380 j/kg.k và của nước là 4,19. 10^3 j/kg. k
Cốc nhôm và đồng toả nhiệt lượng, nước thu nhiệt lượng
Nhiệt độ của nước khi có sự cân bằng nhiệt là 25,27°C
Nhiệt lượng đồng toả ra là 2271,792J
Nhiệt lượng do nước thu vào là 2128,52 J
3.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Trong các phát biếu sau đây về sự bay hơi và sự sôi của chất lỏng phát biểu nào đúng
Sự bay hơi là sự hoá hơi sảy ra ở mặt thoáng của khối chất lỏng
Sự Hóa hơi xảy ra ở cả mặt thoáng và trong lòng chất của khối chất lỏng khi chất lỏng sôi
Sự bay hơi diễn ra chỉ ở một số nhiệt độ nhất định
Sự sôi diễn ra ở nhiệt độ sôi
4.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Hình bên mô tả mối quan hệ giữa hai nhiệt độ x và y
Khi nhiệt độ là 32° Y sẽ tương ứng với nhiệt độ 0°X
Độ biến thiên nhiệt độ là 100°X trên tháng đo nhiệt độ x sẽ tương ứng với độ biến thiên 212°Y trên tháng đo nhiệt độ y
Mỗi liên hệ giữa hai thang đo nhiệt độ được cho bởi công thức T y= 1,8x+32
Tại nhiệt độ 40° thì hai giá trị trên thang đo bằng nhau
5.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Chọn đúng sau khi nói về cấu tạo chất
Các chất gọi được cấu tạo từ các hạt riêng được gọi là nguyên tử phân tử
Các nguyên tử phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách
Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí
Các nguyên tử phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định
6.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Thông thường nhiệt kế thủy ngân được dùng để đo thân nhiệt có phạm vi từ 35 đến 42 độ c trong mỗi phát biểu sau em hãy chọn phát biểu đúng
Vì đó là giới hạn tối đa vì nhiệt của thủy ngân
Vì thân nhiệt bình thường của con người nằm trong khoảng này
Vì nhiệt độ cao hơn 42°c thì thể tích thủy ngân biến thiên không còn
Vì nhiệt độ thấp hơn 32°c thì thể tích thủy ngân biến thiên không còn tuyến tính
7.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Ba quả bóng có cùng khối lượng 50 g một quả bằng nhôm một quả bằng sắt và một quả bằng chì nhiệt dung riêng của chúng lần lượt là 0, 22Kcal/kg.K ; 0,11 Kcal/Kg.K ; 0,03 kcal/Kg.K
Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 kg chất đó tăng thêm 1°C
Quả bóng hấp phụ nhiều nhiệt lượng nhất là nhôm
Người ta cung cấp cùng một nhiệt lượng cho mỗi quả bóng quả bóng đặt được nhiệt lượng cao nhất là chì
Nhiệt độ của mỗi quả bóng là 20°C người ta nhúng cả ba quả bóng vào một trong bình chứa 100 g nước ở nhiệt độ 40°c quả bóng đạt được nhiệt độ cao nhất là sắt
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
11 questions
Đề Cương Ôn Tập Công Nghệ Chăn Nuôi 11
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Trắc Nghiệm Về Bạo Lực Gia Đình
Quiz
•
11th Grade
13 questions
Dẫn Xuất Halogen
Quiz
•
11th Grade
10 questions
TIN HỌC 10 BÀI 20
Quiz
•
9th - 12th Grade
13 questions
CN (1)
Quiz
•
11th Grade
13 questions
Lever 1
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
bài 3. Nhận biết
Quiz
•
11th Grade
12 questions
Câu hỏi về Sinh trưởng thực vật
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Others
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
15 questions
Main Idea and Supporting Details.
Quiz
•
4th - 11th Grade
12 questions
Add and Subtract Polynomials
Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
How James Brown Invented Funk
Interactive video
•
10th Grade - University
15 questions
Atomic Habits: Career Habits
Lesson
•
9th - 12th Grade
16 questions
ACT English - Grammar Practice #2
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Banking
Quiz
•
9th - 12th Grade
