
Cách phát âm đuôi s, es (2)
Authored by Ms. Tú
English
7th Grade
Used 10+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
30 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
1. Chọn từ có s/es được phát âm khác với các từ còn lại.
Answer explanation
"finds" là /faɪndz/
còn lại đều là /s/
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
2. Chọn từ có s/es được phát âm khác với các từ còn lại.
Answer explanation
"days" là /deɪz/
còn lại đều là /s/
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
3. Chọn từ có s/es được phát âm khác với các từ còn lại.
Answer explanation
"photographs" là /ˈfəʊtəɡrɑːfs/
còn lại đều là /z/
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
4. Chọn từ có s/es được phát âm khác với các từ còn lại.
Answer explanation
"snacks" là /snæks/
còn lại đều là /z/
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
5. Chọn từ có s/es được phát âm khác với các từ còn lại.
Answer explanation
"phones" là /fəʊnz/
còn lại đều là /s/
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
6. Chọn từ có s/es được phát âm khác với các từ còn lại.
Answer explanation
"satellites" là /ˈsætəlaɪts/
còn lại đều là /z/
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
7. Chọn từ có s/es được phát âm khác với các từ còn lại.
Answer explanation
"volumes" là /ˈvɒljuːmz/
còn lại đều là /s/
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?