Kiểm tra kiến thức về huyết áp

Kiểm tra kiến thức về huyết áp

11th Grade

5 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Bai5_CN8

Bai5_CN8

6th Grade - University

10 Qs

MÌNH BIẾT GÌ VỀ TRƯỜNG, LỚP CỦA CON ?

MÌNH BIẾT GÌ VỀ TRƯỜNG, LỚP CỦA CON ?

11th Grade

10 Qs

Kiểm tra Khoa học lớp 4

Kiểm tra Khoa học lớp 4

4th Grade - University

10 Qs

THẤU KÍNH

THẤU KÍNH

9th - 12th Grade

10 Qs

Science Court "Living Things"

Science Court "Living Things"

5th Grade - University

10 Qs

ÔN TẬP 2

ÔN TẬP 2

10th - 12th Grade

10 Qs

khoa học lớp 5

khoa học lớp 5

1st Grade - University

10 Qs

Ôn tập kiểm tra miệng Công Nghệ 8

Ôn tập kiểm tra miệng Công Nghệ 8

1st - 12th Grade

10 Qs

Kiểm tra kiến thức về huyết áp

Kiểm tra kiến thức về huyết áp

Assessment

Quiz

Science

11th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

thị phạm

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

5 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Huyết áp là

áp lực dòng máu lên thành mạch.

áp suất thẩm thấu của dung dịch máu.

áp lực dòng máu lên thành cơ tim.

vận tốc máu chảy trong 1 giây.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Có bao nhiêu yếu tố sau đây ảnh hưởng đến huyết áp?

(1) Sức co bóp tim, nhịp tim.                                                                                          

(2) Độ quánh và thể tích của máu.

(3) Số lượng hồng cầu (hemoglobin).                                                               

(4) Sự đàn hồi của mạch máu.

1.

2.

3.

4.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Một người đi đo huyết áp có kết quả 120/80, chỉ số này có ý nghĩa gì?

120 là huyết áp khi tim thu và 80 là huyết áp khi tim dãn.

80 là huyết áp khi tim thu và 120 là huyết áp khi tim dãn.

80 là huyết áp khi tim nghỉ ngơi và 120 là huyết áp khi tim hoạt động.

120 là huyết áp khi tim lấy máu về và 80 là huyết áp khi tim đẩy máu đi.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Vận tốc máu cao nhất ở

tĩnh mạch.

động mạch.

mạch bạch huyết.

mao mạch.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ chế

thần kinh.

thể dịch.

thần kinh và thể dịch.

hệ dẫn truyền tim.