Search Header Logo

Ngữ Pháp Tiếng Hàn

Authored by Lily 04

Other

KG

Used 1+ times

Ngữ Pháp Tiếng Hàn
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

46 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Diễn tả việc hoàn thành một hành động xong, rồi đem kết quả của hành động đó đến nơi khác để thực hiện hành động khác.

-어다가

-어서

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Diễn tả sự tạm hài lòng (thứ tự lựa chọn)

-이라도

-든지

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cảm thân của người nói khi nghe, biết được sự thật.

-더라

-던데

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Sử dụng khi người nói ngạc nhiên, hoặc không tin vào điều người khác nói là đúng.

-다니요?

-라니요?

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Diễn tả hđ MĐS được hoàn thành sau khi hđ MĐT hoàn thành.

-고 나서

-은/ㄴ 후에

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Diễn tả cách nói 반말 cho sự khuyên nhủ.

-지

-잖아(요)

7.

OPEN ENDED QUESTION

3 mins • 1 pt

Vì MĐT (lời nói của bản thân or nội dung ng)

Evaluate responses using AI:

OFF

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?