Search Header Logo

Tiếng Việt 4 đề 1

Authored by Sự Trần

Other

4th Grade

Used 2+ times

Tiếng Việt 4 đề 1
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

7 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1: Danh từ là gì? 

Là những hư từ.

Là những từ chỉ sự vật: con người, sự vật, sự việc, hiện tượng, khái niệm…

Là những từ chỉ hành động của con người, sự vật …

Là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của con người, sự vật… 

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 2: Danh từ chỉ sự vật là những từ nêu tên từng loại hoặc từng cá thể người, vật, hiện tượng, khái niệm,… Dòng nào dưới đây chỉ bao gồm danh từ chỉ sự vật?

  • A. Đi, chạy, nhảy.

  • B. Đã, sẽ, đang.

  • C. Sách, báo, nhà.
  • D. Rất, quá, lắm.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 3: Câu văn sau có mấy danh từ?

Cái chàng Dế Choắt, người gầy gò và dài lêu nghêu như một gã nghiện thuốc phiện.

  • A. 6 danh từ.

  • B. 5 danh từ.
  • C. 4 danh từ. 

  • D. 3 danh từ.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 4: Trong câu ca dao sau, danh từ riêng nào chưa được viết hoa:

Gió đưa cành trúc la đà

Tiếng chuông trấn vũ, canh gà thọ xương

Mịt mù khói tỏa ngàn sương

Nhịp chày yên thái, mặt gương tây hồ.

  • A. Cành Trúc, Trấn Vũ, Thọ Xương, Yên Thái

  • B. Cành trúc, Thọ Xương, Ngàn Sương, Yên Thái

  • C. Trấn Vũ, Canh Gà, Yên Thái, Tây Hồ

  • D. Trấn Vũ, Thọ Xương, Yên Thái, Tây Hồ 

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 5: Danh từ nào dưới đây không phải danh từ chỉ người?

  • A. Học sinh.

  • B. Cô giáo.

  • C. Trường học.
  • D. Bạn học.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 6: Đâu là các danh từ chỉ vật xuất hiện trong lớp học?

  • A. Bếp ga, vở, bảng.

  • B. Bút, thước kẻ, bánh kẹo.

  • C. Giường, cục tẩy, hộp bút.

  • D. Bút, cục tẩy, bảng.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 7: Từ nào dưới đây là danh từ?

  • A. Trong trẻo.

  • B. Quét dọn.

  • C. Xinh đẹp.

  • D. Chiến tranh.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?