Bài 22. Thế giới sống

Bài 22. Thế giới sống

2nd Grade

15 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

PHÒNG CHỐNG DỊCH BỆNH

PHÒNG CHỐNG DỊCH BỆNH

1st - 5th Grade

10 Qs

Khoa học (HKI)

Khoa học (HKI)

1st - 3rd Grade

20 Qs

nhien lieu

nhien lieu

1st - 3rd Grade

10 Qs

BRIGHT IG-2014-LỚP 2-T10

BRIGHT IG-2014-LỚP 2-T10

2nd Grade

10 Qs

LỚP 2 VƯƠNG QUỐC TỬ TẾ

LỚP 2 VƯƠNG QUỐC TỬ TẾ

2nd Grade

10 Qs

Nghề nghiệp - module 9 - Hải Nghi

Nghề nghiệp - module 9 - Hải Nghi

2nd Grade

15 Qs

BRIGHTIG-L2-2014

BRIGHTIG-L2-2014

2nd Grade

10 Qs

Trắc nghiệm vui: Ô nhiễm không khí

Trắc nghiệm vui: Ô nhiễm không khí

KG - Professional Development

10 Qs

Bài 22. Thế giới sống

Bài 22. Thế giới sống

Assessment

Quiz

Science

2nd Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Bảo Ngô Hoàng

Used 2+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

15 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thế giới sinh vật được chia vào các bậc phân loại từ nhỏ đến lớn theo trật tự:

A. loài - chi - họ - bộ - lớp - ngành - giới.

B. loài - họ - chi - bộ - lớp - ngành - giới.

C. giới - ngành - bộ - lớp - họ - chi - loài.

D. giới - họ - lớp - ngành - bộ - chi - loài.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chọn câu sai. Việc phân loại thế giới sống có ý nghĩa gì đối với chúng ta là

(1) Gọi đúng tên sinh vật.

(2) Đưa sinh vật vào đúng nhóm phân loại.

(3) Thấy được vai trò của sinh vật trong tự nhiên và thực tiễn.

(4) Nhận ra sự đa dạng của sinh giới.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tiêu chí nào sau đâỵ không được dùng để phân loại sinh vật?

(1) Đặc điểm tế bào.

(2) Mức độ tổ chức cơ thể.

(3) Môi trường sống.

(4) Vai trò trong tự nhiên và thực tiễn.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tên phổ thông của loài được hiểu là

A. cách gọi truyền thống của người dân bản địa theo vùng miền, quốc gia.

B. Tên giống + Tên loài + (Tên tác giả, năm công bố).

C. cách gọi phổ biến của loài có trong danh mục tra cứu.

D. Tên loài + Tên giống + (Tên tác giả, năm công bố)

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

A. Khởi sinh

B. Nguyên sinh

C. Nấm.

D. Thực vật

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Vì sao cần phân loại thế giới sống?

A. Để đặt và gọi tên các loài sinh vật khi cần thiết

B. Để xác định số lượng các loài sinh vật trên Trái đất

C. Để xác định vị trí của các loài sinh vật, giúp cho việc tìm ra chúng giữa các sinh vật trở nên dễ dàng hơn

D. Để thấy được sự khác nhau giữa các loài sinh vật

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đặc điểm " Cơ thể đa bào, nhân thực, tự dưỡng" là đặc điểm chung của giới sinh vật nào?

Thực vật

Động vật

Nguyên sinh

Nấm

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?