
Bài 4 PHÁP LUẬT LAO ĐỘNG

Quiz
•
Others
•
University
•
Easy
Gơ Phà
Used 2+ times
FREE Resource
36 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 37: Luật Lao động là:
Ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam, điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội trong lĩnh vực lao động, bao gồm hai loại: Quan hệ lao động và quan hệ liên quan đến lao động.
Ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam. điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội trong lĩnh vực việc làm có trả lương và môi trường làm việc.
Văn bản pháp luật điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội trong lĩnh vực việc làm có trả lương và bảo hộ lao động.
Văn bản pháp luật điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội trong lĩnh vực việc làm có trả lương và bảo hộ lao động.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 38: Phương pháp điều chỉnh của Luật lao động bao gồm:
Phương pháp thỏa thuận.
Phương pháp mệnh lệnh.
Phương pháp thông qua hoạt động của tổ chức đại diện người lao động tác động vào các quan hệ phát sinh trong quá trình lao động.
Cả 3 phương án đều đúng
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 39: Quan hệ lao động gồm:
Quan hệ lao động cá nhân và quan hệ lao động tập thể.
Quan hệ giữa người lao động với chủ doanh nghiệp.
Quan hệ giữa người lao động với chủ tịch công đoàn trong doanh nghiệp.
Quan hệ giữa những người lao động trong doanh nghiệp.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 40: Luật Lao động có mấy nguyên tắc cơ bản?
2 nguyên tắc
3 nguyên tắc
4 nguyên tắc
5 nguyên tắc
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 41: Một trong các quyền cơ bản của người lao động là:
Thực hiện hợp đồng lao động, thoả ước lao động tập thể.
Thực hiện các quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội và pháp luật về bảo hiểm y tế.
Đóng cửa doanh nghiệp, khiển trách, phạt tiền.
Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động theo quy định của pháp luật.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 42: Khi tham gia quan hệ lao động, người lao động có các nghĩa vụ sau:
Thực hiện hợp đồng lao động, thoả ước lao động tập thể.
Chấp hành kỷ luật lao động, nội quy lao động, tuân theo sự điều hành hợp pháp của người sử dụng lao động.
Thực hiện các quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội và pháp luật về bảo hiểm y tế.
Cả 3 phương án trên
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 43: Một trong các quyền cơ bản của người sử dụng lao động là:
Thanh tra lao động, thanh tra an toàn lao động, thanh tra bảo hộ lao động.
Thanh tra lao động, thanh tra bảo hộ lao động, thanh tra vệ sinh lao động.
Đóng cửa tạm thời nơi làm việc.
Thanh tra lao động, thanh tra bảo hộ lao động, thanh tra thiết bị lao động.
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
34 questions
Câu hỏi về thuế và cưỡng chế 5

Quiz
•
University
33 questions
ôn tập

Quiz
•
10th Grade - University
31 questions
Kiến thức về thời gian và thế kỷ

Quiz
•
4th Grade - University
40 questions
chương 2

Quiz
•
University
40 questions
Ôn thi LSVMTG - K73 - PART 1 (HNUE)

Quiz
•
University
34 questions
Dich viet 1- cau cau khien

Quiz
•
University
38 questions
Chương 4

Quiz
•
University
32 questions
日本語🇯🇵 - 第6,7課 - Ôn Lâm Triều せんせい

Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
12 questions
Unit Zero lesson 2 cafeteria

Lesson
•
9th - 12th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
25 questions
Multiplication Facts

Quiz
•
5th Grade
11 questions
All about me

Quiz
•
Professional Development
20 questions
Lab Safety and Equipment

Quiz
•
8th Grade
13 questions
25-26 Behavior Expectations Matrix

Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Digital Citizenship Essentials

Interactive video
•
6th - 10th Grade
Discover more resources for Others
15 questions
Let's Take a Poll...

Quiz
•
9th Grade - University
2 questions
Pronouncing Names Correctly

Quiz
•
University
12 questions
Civil War

Quiz
•
8th Grade - University
18 questions
Parent Functions

Quiz
•
9th Grade - University
21 questions
Mapa países hispanohablantes

Quiz
•
1st Grade - University
19 questions
Primary v. Secondary Sources

Quiz
•
6th Grade - University
25 questions
Identifying Parts of Speech

Quiz
•
8th Grade - University
20 questions
Disney Trivia

Quiz
•
University