
Bài Quiz không có tiêu đề
Quiz
•
Fun
•
9th Grade - University
•
Practice Problem
•
Medium
Khoa Đăng
Used 1+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
50 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí
Các phân tử khí ở rất gần nhau so với các phân tử của chất lỏng
Lực tương tác giữa các nguyên tử phân tử là rất yếu
Chất khí không có hình dạng riêng và thể tích riêng
Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Xét một khối khí chứa trong bình kín khi nhiệt độ tăng áp suất khối khí trong bình tăng lên là do
Số lượng phân tử tăng nên số va chạm vào thành bình tăng lên làm áp suất tăng
Các phân tử khí chuyển động nhanh hơn va chạm vào hình bình mạnh hơn làm áp suất tăng
Khối lượng phân tử khí tăng lên va chạm với Thành Bình mạnh hơn làm áp suất giảm
Các phân tử khí chuyển động chậm hơn va chạm và thành Bình yếu hơn làm áp suất tăng
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Người ta coi nhiệt độ là đại lượng đặc trưng cho động năng trung bình của chuyển động nhiệt của phân tử. Động năng trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì
Thể tích của vật càng bé
Thể tích của vật càng lớn
Nhiệt độ của vật càng thấp
Nhiệt độ của vật càng cao
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một lượng khí lí tưởng xác định ở trạng thái áp suất p1 thể tích V1 nhiệt độ T1 thực hiện một quá trình biến đổi trạng thái đến trạng thái có áp suất p2 thể tích V2 nhiệt độ T2 Phương trình nào đúng
p1.V1=p2.V2
V1/T1=V2/T2
P1/T1=P2/T2
p1.V1/T1=P2.V2/T2
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong thí nghiệm khảo sát quá trình đẳng nhiệt không có dụng cụ nào sau đây
Áp kế
Píttong và xilanh
Giá đỡ thí nghiệm
Cân
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi quan sát các hạt khối chuyển động lơ lửng trong không khí thì
Chuyển động của các phân tử không khí được gọi là chuyển động brown
Chuyển động các hạt khối được gọi là chuyển động brown
chuyển động của cả các hạt khối và các phân tử không khí được gọi là chuyển động brown
Chuyển động chậm của các hạt khối được gọi là chuyển động brown chuyển động càng nhanh của chúng được gọi là chuyển động của phân tử
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.105 J/kg có ý nghĩa gì?
Mỗi kilôgam đồng toả ra nhiệt lượng 1,8.105 J khi hoá lỏng hoàn toàn.
Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hoá lỏng. Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hoá lỏng.
Khối đồng sẽ toả ra nhiệt lượng 1,8.105 J khi nóng chảy hoàn toàn.
Mỗi kilôgam đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hoá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
51 questions
Kiểm Tra Cuối Kỳ Môn Tin Học 11
Quiz
•
11th Grade
54 questions
Gdcd - học kì 2
Quiz
•
11th Grade
50 questions
Quiz về Lịch sử Việt Nam
Quiz
•
University
50 questions
kinh tế pháp luật cuối kỳ 2
Quiz
•
11th Grade
50 questions
Chương 2
Quiz
•
University
46 questions
tin 12 17
Quiz
•
11th Grade
47 questions
gdcd
Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Honoring the Significance of Veterans Day
Interactive video
•
6th - 10th Grade
9 questions
FOREST Community of Caring
Lesson
•
1st - 5th Grade
10 questions
Exploring Veterans Day: Facts and Celebrations for Kids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
19 questions
Veterans Day
Quiz
•
5th Grade
14 questions
General Technology Use Quiz
Quiz
•
8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Circuits, Light Energy, and Forces
Quiz
•
5th Grade
19 questions
Thanksgiving Trivia
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Fun
10 questions
Dichotomous Key
Quiz
•
KG - University
25 questions
Integer Operations
Quiz
•
KG - University
25 questions
Gusta vs. Gustan
Quiz
•
KG - 9th Grade
20 questions
Body Parts
Quiz
•
KG - University
21 questions
Contractions
Quiz
•
KG - University
20 questions
Spanish Colors
Quiz
•
KG - 12th Grade
10 questions
Possessive Nouns
Quiz
•
KG - University
10 questions
Four Types of Sentences
Quiz
•
KG - 12th Grade
