
Chương 1
Authored by Mia Luong
Mathematics
12th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
26 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thuật ngữ chondritis mô tả tình trạng viêm ở:
Da
Xương
Sụn
Cơ
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong thuật ngữ osteochondritis, gốc từ chondr- có nghĩa là:
Xương
Sụn
Cơ
Thần kinh
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tiếp vĩ ngữ -plasty mô tả:
Sự sửa chữa phẫu thuật
Tình trạng viêm
Sự cắt bỏ
Sự chọc dò
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thuật ngữ colonoscopy mô tả:
Nội soi đại tràng
Phẫu thuật đại tràng
U đại tràng
Viêm đại tràng
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong từ appendectomy, tiếp vĩ ngữ -ectomy có nghĩa là:
Sự chọc dò
Sự cắt bỏ
Sự phẫu thuật sửa chữa
Sự hình thành
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tiếp vĩ ngữ -megaly mô tả:
Sự viêm
Sự to bất thường
Sự mềm nhuyễn
Sự giảm kích thước
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thuật ngữ cardiomegaly mô tả:
Tim to bất thường
Viêm tim
Sự giảm chức năng tim
Phẫu thuật sửa chữa tim
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?