Search Header Logo

trắc nghiệm sinh 10 cuối kỳ 1

Authored by hebwhq hêhhwh

Biology

10th Grade

70 Questions

Used 128+ times

trắc nghiệm sinh 10 cuối kỳ 1
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1. Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ nên

A. trao đổi chất nhanh nhưng sinh trưởng và sinh sản kém.

B. trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản nhanh.

C. trao đổi chất chậm dẫn đến sinh trường và sinh sản kém.

D. trao đổi chất chậm nhưng lại phát triển và sinh sản rất nhanh

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 2. Thánh phần chính của tế bào nhân sơ, ngoại trừ:

A. Màng tế bào.

B. Tế bào chất.

C. Vùng nhân.

D. Thành tế bào.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 3. Ba thành phần chính của tế bào nhân sơ gồm:

A Màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

B. Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

C. Màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân.

D. Màng ngoài, thành tế bào, màng tế bào.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 4. Sinh vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào nhân sơ:

A. Nấm.

B. Vi rút.

C. Vi khuẩn.

D. Động vật.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 5. Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ, vì nguyên nhân nào sau đây?

A. Tế bào vi khuẩn xuất hiện rất sớm.

B. Tế bào vi khuẩn có cấu trúc đơn bào.

C. Tế bào vi khuẩn có cấu tạo rất thô sơ.

D. Tế bào vi khuẩn chưa có màng nhân.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 6. Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm:

A. Gồm một phân tử AND xoắn kép, dạng vòng.

B. Gồm một phân tử DNA mạch thẳng, xoắn kép.

C. Gồm một phân tử DNA liên kết với protein.

D. Gồm một phân tử AND dạng thẳng, đơn.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 7. Chức năng chính của thành tế bào nhân sơ?

A. Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

B Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.

C. Thực hiện quá trình trao đổi chất.

D. Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?