
Kiến thức về Lạm phát
Authored by Nhi Ng
Others
11th Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
40 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sự tăng mức giá chung các hàng hóa, dịch vụ của nền kinh tế (thường tính bằng chỉ số giá tiêu dùng CPI) một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là
tăng trưởng.
lạm phát.
khủng hoảng.
suy thoái.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chỉ số giá tiêu dùng được viết tắt là
CPI.
ΚΡΙ.
GDP.
HDI.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Căn cứ vào tỉ lệ, có thể chia lạm phát thành mấy loại hình?
2 loại hình.
3 loại hình.
4 loại hình.
5 loại hình.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong điều kiện lạm phát thấp,
giá cả thay đổi chậm, nền kinh tế được coi là ổn định.
giá cả thay đổi nhanh chóng; nền kinh tế cơ bản ổn định.
đồng tiền mất giá một cách nhanh chóng, lãi suất thực tế giảm.
đồng tiền mất giá một cách nghiêm trọng; kinh tế khủng hoảng.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong nền kinh tế, nếu lạm phát càng tăng lên thì giá trị đồng tiền sẽ
tăng theo.
giảm xuống.
không đổi.
sinh lời.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong nền kinh tế, mỗi quan hệ giữa mức tăng của lạm phát với
tỷ lệ thuận.
tỷ lệ nghịch.
cân bằng.
độc lập.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một trong nhưng nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là do
chi phí sản xuất tăng cao.
chi phí sản xuất giảm sâu.
các yếu tố đầu vào giảm.
chi phí sản xuất không đổi.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
44 questions
Quiz Kinh tế pháp luật
Quiz
•
11th Grade
41 questions
Destination C1C2 U8
Quiz
•
9th - 12th Grade
45 questions
kt sinh
Quiz
•
9th - 12th Grade
38 questions
TRẮC NGHIỆM GDKTPL
Quiz
•
11th Grade
41 questions
ÔN TẬP KTGK GDKTPL (1)
Quiz
•
11th Grade
38 questions
lịch sử
Quiz
•
11th Grade
40 questions
quản trị chất lượng 1
Quiz
•
11th Grade
45 questions
GDQP&AN
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Others
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
23 questions
TSI Math Vocabulary
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
ACT Reading Practice
Quiz
•
11th Grade
80 questions
ACT Math Important Vocabulary
Quiz
•
11th Grade
20 questions
SSS/SAS
Quiz
•
9th - 12th Grade
16 questions
ACT English - Grammar Practice #2
Quiz
•
11th Grade
12 questions
Unit 8: The Early Cold War
Quiz
•
11th Grade