
Địa12

Quiz
•
Other
•
12th Grade
•
Medium
Changg Lê
Used 1+ times
FREE Resource
16 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Câu 1. Cho thông tin sau.
Năm 2023, sản lượng lương thực có hạt đạt 47,9 triệu tấn, tăng 0,8 triệu tấn so với năm trước, trong đó sản lượng lúa đạt 43,5 triệu tấn tăng 795 nghìn tấn. Lúa đông xuân sản lượng đạt 20,2 triệu tấn; lúa hè thu sản lượng đạt 11 triệu tấn; lúa thu đông sản lượng đạt 4 triệu tấn; lúa mùa sản lượng ước đạt 8,23 triệu tấn.
Sản lượng lương thực nói chung và sản lượng lúa nói riêng tăng so với năm trước đã đáp ứng đầy đủ nhu cầu tiêu dùng trong nước, đảm bảo an ninh lương thực, phục vụ chế biến và xuất khẩu. Sản xuất lúa được thực hiện từ phát triển chiều rộng sang phát triển chiều sâu theo hướng nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả, bền vững như đưa vào sản xuất các giống lúa chịu mặn cho vùng ven biển; ứng dụng quy trình sản xuất “1 phải 5 giảm” nhằm tiết kiệm vật tư đầu vào, giảm phát thải khí nhà kính và tăng thu nhập cho nông dân.
Lúa là cây trồng chính trong sản xuất lương thực.
Sản lượng lúa thu đông chiếm tỉ trọng cao nhất.
Nhân tố chủ yếu dẫn đến sự phân hóa mùa vụ của nền nông nghiệp nước ta là khí hậu.
Năng suất và sản lượng lúa tăng do nước ta đẩy mạnh thâm canh và chuyên môn hóa.
2.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Cho bảng số liệu:
TỔNG SỐ DÂN, SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ SỐ DÂN NÔNG THÔN CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG GIAI ĐOẠN 2010 - 2021
(Đơn vị: Nghìn người)
Năm
2010
2015
2021
Tổng
19897.81
21368.4
23223.1
Số dân thành thị
6022.08
7254.2
8729.69
Số dân nông thôn
13875.73
14114.1
14493.38
Tổng số dân của đồng bằng sông Hồng giai đoạn 2010-2021 tăng liên tục qua các năm.
Số dân nông thôn tăng nhanh hơn số dân thành thị giai đoạn 2010-2021.
Tỉ lệ dân nông thôn tăng liên tục giai đoạn 2010-2021.
Tỉ lệ dân thành thị tăng do quá trình đô thị hóa và công nghiệp hóa.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU GDP PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010-2021
(Đơn vị: %)
Quốc gia
Ngành kinh tế
2010
2015
2021
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
15,4
14,5
12,6
Công nghiệp và xây dựng
33,0
34,3
37,5
Dịch vụ
40,6
42,2
41,2
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
11,0
9,0
8,7
Tỉ trọng nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản của nước ta cao nhất và tăng liên tục giai đoạn 2010-2021.
Tỉ trọng dịch vụ của nước ta cao nhất và tăng liên tục giai đoạn 2010-2021.
Tỉ trọng công nghiệp và xây dựng tăng gấp 2,5 lần tỉ trọng ngành dịch vụ.
Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của nước ta giai đoạn 2010-2021.
4.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Cho thông tin sau:
Chỉ số sản xuất công nghiệp năm 2023 ước tăng 14,58% so với năm trước. Trong đó, ngành chế biến, chế tạo tăng 14,78%; ngành sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí tăng 8,42%; ngành cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải tăng 7,55%; riêng ngành khai khoáng giảm 20,54%
Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp sản xuất công nghiệp năm 2023 tăng 11,33% so với năm trước; trong đó, loại hình doanh nghiệp nhà nước giảm 13,92%, doanh nghiệp ngoài nhà nước giảm 0,04% và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tăng 22,68%.
Chỉ số sản xuất công nghiệp năm 2023 các nhóm ngành đều tăng trong đó ngành chế biến, chế tạo tăng nhiều nhất.
Tỉ trọng lao động trong công nghiệp giảm, chủ yếu lao động hoạt động trong loại hình doanh nghiệp nhà nước.
Cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt tạo điều kiện để hội nhập vào thị trường thế giới.
Tỉ trọng giá trị sản xuất của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp ở nước ta là kết quả của việc nước ta gia nhập WTO.
5.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Cho thông tin sau
Việc làm có vai trò đặc biệt quan trọng đối với cuộc sống mỗi cá nhân, mỗi gia đình và toàn xã hội. Hầu hết lao động nước ta có việc làm, tỉ lệ thất nghiệp và tỉ lệ thiếu việc làm khá thấp. Khu vực thành thị thường có tỉ lệ thất nghiệp cao hơn khu vực nông thôn. Năm 2021, thành thị có tỉ lệ thất nghiệp là 4,33%, tỉ lệ thiếu việc làm là 3,33%; nông thôn có tỉ lệ thất nghiệp là 2,5% và tỉ lệ thiếu việc làm là 2,96%.
Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm giữa thành thị và nông thôn có sự khác nhau.
Ở thành thị, tỉ lệ thiếu việc làm cao hơn tỉ lệ thất nghiệp.
Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn cao do sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ.
Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị là đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ.
6.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Cho bảng số liệu:
Trị giá xuất khẩu hàng hoá phân theo khu vực kinh tế của nước ta giai đoạn 2018 – 2022.
(Đơn vị: tỉ đô la Mỹ)
Năm
2018
2020
2022
Khu vực kinh tế trong nước
69,7
78,2
95,4
Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
174,0
204,4
275,9
Khu vực kinh tế trong nước có xu hướng tăng.
Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài giảm.
Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài chiếm tỉ trọng thấp hơn khu vực kinh tế trong nước.
Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài tăng nhanh hơn khu vực kinh tế trong nước do có quy mô sản xuất lớn, vốn đầu tư lớn, công nghệ hiện đại.
7.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Cho đoạn thông tin sau:
Năm 2022, sản lượng thủy sản nước ta đạt 9 108 nghìn tấn, tăng 3,2% so năm 2021. Sản lượng thủy sản nuôi trồng đạt 5 233,8 nghìn tấn; trong đó sản lượng cá nuôi trồng đạt 3 503,4 nghìn tấn; sản lượng tôm nuôi trồng đạt 1 145,4 nghìn tấn. Khai thác thủy sản đạt 3 874,4 nghìn tấn, giảm 65,9 nghìn tấn so với năm 2021. Trong sản lượng khai thác, thủy sản biển đạt 3 670,6 nghìn tấn.
Trong sản lượng thủy sản nuôi trồng năm 2022, sản lượng cá nuôi chiếm dưới 60%.
Năm 2022, sản lượng thủy sản khai thác nhỏ hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng.
Cơ cấu sản lượng thủy sản của nước ta từ năm 2021 đến năm 2022 có sự chuyển dịch theo hướng giảm dần tỉ trọng thủy sản nuôi trồng, tăng tỉ trọng thủy sản khai thác.
Sản lượng thủy sản nước ta hiện nay tăng chủ yếu do đẩy mạnh đánh bắt xa bờ và nuôi trồng thủy sản, phát triển công nghiệp chế biến và dịch vụ.
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
15 questions
ÔN TẬP KỲ 1 LỚP 11

Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
Ôn tập cuối HK2 - Phần 3

Quiz
•
12th Grade
20 questions
Kỹ thuật trồng và chăm sóc rừng (CĐ2)

Quiz
•
12th Grade - University
20 questions
12. Bài 1. Tăng trưởng và phát triển kinh tế

Quiz
•
12th Grade
19 questions
congnghe

Quiz
•
12th Grade - University
20 questions
Ôn tập cuối kì 1 môn Lịch sử & Địa lý 8

Quiz
•
8th Grade - University
20 questions
Quiz về Sự Suy Thoái Tài Nguyên Rừng

Quiz
•
12th Grade
14 questions
nền kinh tế+chủ thể và thị trường+cơ chế

Quiz
•
10th Grade - University
Popular Resources on Wayground
18 questions
Writing Launch Day 1

Lesson
•
3rd Grade
11 questions
Hallway & Bathroom Expectations

Quiz
•
6th - 8th Grade
11 questions
Standard Response Protocol

Quiz
•
6th - 8th Grade
40 questions
Algebra Review Topics

Quiz
•
9th - 12th Grade
4 questions
Exit Ticket 7/29

Quiz
•
8th Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
19 questions
Handbook Overview

Lesson
•
9th - 12th Grade
20 questions
Subject-Verb Agreement

Quiz
•
9th Grade
Discover more resources for Other
40 questions
Algebra Review Topics

Quiz
•
9th - 12th Grade
19 questions
Handbook Overview

Lesson
•
9th - 12th Grade
62 questions
Spanish Speaking Countries, Capitals, and Locations

Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
First Day of School

Quiz
•
6th - 12th Grade
6 questions
Maier - AMDM - Unit 1 - Quiz 1 - Estimation

Quiz
•
12th Grade
21 questions
Arithmetic Sequences

Quiz
•
9th - 12th Grade
21 questions
9th Grade English Diagnostic Quiz

Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
Characteristics of Life

Interactive video
•
11th Grade - University