
Ôn Tập Cuối Kỳ I

Quiz
•
Other
•
•
Hard
Hồng Phúc
Used 1+ times
FREE Resource
82 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vấn đề nào dưới đây không liên quan đến an ninh môi trường?
Thiên tai.
Dịch bệnh.
An ninh thông tin.
An ninh lương thực.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng biểu hiện của biến đổi khí hậu?
Mực nước biển dâng cao.
Lượng mưa thay đổi thất thường.
Nhiệt độ trung bình toàn cầu tăng cao.
Giảm các hiện tượng thời tiết cực đoan.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (……) trong khái niệm sau đây: "……….. bao gồm các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, kinh tế, xã hội, sự tồn tại, phát triển của con người, sinh vật và tự nhiên".
Môi trường.
Không khí.
Sinh vật.
Hệ sinh thái.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Yếu tố vật chất nào dưới đây không phải là thành phần của môi trường tự nhiên?
Không khí.
Sinh vật.
Ánh sáng.
Dân cư.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
"Sự biến đổi tính chất vật lí, hoá học, sinh học của thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kĩ thuật môi trường, tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên" - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?
Bảo vệ môi trường.
Ô nhiễm môi trường.
An ninh môi trường.
Biến đổi khí hậu.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của môi trường?
Cung cấp tài nguyên cần thiết cho cuộc sống và sản xuất của con người
Chứa đựng các chất phế thải do con người tạo ra trong sản xuất và cuộc sống.
Là không gian sống và là nơi cung cấp, lưu trữ thông tin của riêng loài người.
Là nơi lưu giữ lịch sử tiến hoá của con người, các loài sinh vật và Trái Đất.
7.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (……) trong khái niệm sau đây: "……… là hệ thống các yếu tố cấu thành môi trường cân bằng để bảo đảm điều kiện sống và phát triển của con".
Evaluate responses using AI:
OFF
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
78 questions
Luyện tập trắc nghiệm chương 2_1

Quiz
•
University
87 questions
địa 11A6

Quiz
•
11th Grade
79 questions
Đề Cương Ôn Tập Địa Lí Lớp 10

Quiz
•
University - Professi...
79 questions
sử ....

Quiz
•
12th Grade - University
80 questions
địa lí tự luận

Quiz
•
6th Grade
80 questions
Sử 11 Cuối HK2

Quiz
•
1st Grade
82 questions
HP1 bài C1-C5

Quiz
•
12th Grade
80 questions
GDKTPL Giữa Kì 2

Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
55 questions
CHS Student Handbook 25-26

Quiz
•
9th Grade
10 questions
Afterschool Activities & Sports

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
PRIDE

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
Cool Tool:Chromebook

Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Bullying

Quiz
•
7th Grade
18 questions
7SS - 30a - Budgeting

Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Other
20 questions
Disney Characters

Quiz
•
KG
20 questions
Place Value

Quiz
•
KG - 3rd Grade
20 questions
Logos

Quiz
•
KG
10 questions
Math 6- Warm Up #2 - 8/19

Quiz
•
KG - 12th Grade
10 questions
Four Types of Sentences

Quiz
•
KG - 12th Grade
10 questions
NOUN

Quiz
•
KG
12 questions
PBIS Expectations HALLWAYS/Restrooms

Quiz
•
KG - 5th Grade
12 questions
Pixar Movies!

Quiz
•
KG - 5th Grade