
chương 4 Thiết bị đo 1
Authored by Ba Thị
Engineering
University
Used 17+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
30 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
1. Đồng hồ vạn năng loại chỉ thị số, không đo đại lượng nào sau đây:
A. Đo dòng điện, điện áp
B. Đo điện trở, thông mạch
C. Đo xác định chân của các linh kiện
D. Đo tần số, độ di pha
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
2. Ký hiệu “DCV” trên đồng hồ vạn năng chỉ thị kim dùng để đo:
A. Điện áp một chiều
B. Điện áp xoay chiều
C. Dòng điện một chiều
D. Dòng điện xoay chiều
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
6. Ký hiệu hFE trên đồng hồ vạn năng chỉ thị kim có chức năng:
A. Đo hệ số khuếch đại dòng tĩnh của transistor.
B. Đo hệ số tổn hao của tụ điện
C. Đo hệ số phẩm chất của cuộn cảm
D. Đo hệ số truyền đạt của FET
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
9. Cung chia độ thang đo kiểm tra dB của đồng hồ vạn năng chỉ thị số dùng để:
A. Đo đầu ra tín hiệu tần số thấp hoặc âm tần đối với mạch một chiều
B. Đo đầu ra tín hiệu tần số thấp hoặc âm tần đối với mạch xoay chiều
C. Đo đầu ra tín hiệu cao tần đối với mạch một chiều
D. Đo đầu ra tín hiệu cao tần đối với mạch xoay chiều
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
10. Sử dụng một đồng hồ vạn năng chỉ thị kim để đo giá trị điện áp DC. Biết
kim chỉ thị ở vào vị trí như hình, công tắc chuyển mạch ở vị trí 0.25. Giá trị điện
áp cần đo là:
A. 0,1V
B. 0,2V
C. 1V
D. 4V
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
17. Sử dụng một đồng hồ vạn năng chỉ thị kim để đo giá trị điện áp AC. Biết
kim chỉ thị ở vào vị trí như hình, công tắc chuyển mạch ở vị trí 10. Giá trị điện
áp cần đo là:
A. 6V
B. 30V
C. 150V
D. 600V
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
24. Sử dụng một đồng hồ vạn năng chỉ thị kim để đo giá trị điện trở. Biết kim
chỉ thị ở vào vị trí như hình, công tắc chuyển mạch ở vị trí x1K. Giá trị điện trở
cần đo là:
A. 20Ω
B. 200Ω
C. 2000Ω
D. 20000Ω
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Engineering
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
7 questions
Fragments, Run-ons, and Complete Sentences
Interactive video
•
4th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
10 questions
DNA Structure and Replication: Crash Course Biology
Interactive video
•
11th Grade - University
5 questions
Inherited and Acquired Traits of Animals
Interactive video
•
4th Grade - University
5 questions
Examining Theme
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Implicit vs. Explicit
Quiz
•
6th Grade - University
7 questions
Comparing Fractions
Interactive video
•
1st Grade - University