Search Header Logo

ÔN TẬP THƯỜNG XUYÊN

Authored by Điệp Trần Thị Hồng

Chemistry

10th Grade

Used 2+ times

ÔN TẬP THƯỜNG XUYÊN
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

76 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 1: Năm 1869, nhà hóa học đã công bố bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

A. Rutherford.
B. Newton.
C. Thomson.
D. Mendeleev.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 2: Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhường 2 electron để đạt tới cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?

A. (Z = 12).
B. (Z = 9).
C. (Z = 11).
D. (Z = 10).

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 3: Liên kết ion thường được hình thành bởi

A. hai phi kim điển hình liên kết với nhau.
B. kim loại điển hình liên kết với phi kim điển hình.
C. kim loại điển hình liên kết với khí hiếm.
D. phi kim điển hình liên kết với khí hiếm.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 4: Liên kết cộng hóa trị phân cực thường là liên kết giữa

A. hai phi kim khác nhau.
B. kim loại điển hình với phi kim yếu.
C. hai phi kim giống nhau.
D. hai kim loại với nhau.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 5: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố 3Li, 8­O, 9F, 10Ne được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

A. Li, O, F, Ne.
B. Ne, Li, O, F.
C. Ne, F, O, Li.
D. O, F, Ne, Li.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 6: Liên kết ion được tạo thành giữa hai nguyên tử bằng

A. một hay nhiều cặp electron dùng chung.
B. một hay nhiều cặp electron dùng chung chỉ do một nguyên tử đóng góp.
C. lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
D. một hay nhiều cặp electron dùng chung và các cặp electron này lệch về nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 7: Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIA. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là

A. 1s22s22p63s1.
B. 1s22s22p6.
C. 1s22s22p53s4.
D. 1s22s22p63s2.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?