Search Header Logo

TN CUOI KI I - KHTN 8

Authored by nguyen hung

Physics

8th Grade

Used 4+ times

TN CUOI KI I - KHTN 8
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

25 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khi đun nóng hóa chất lỏng trong cốc thủy tinh phải dùng lưới thép lót dưới đáy cốc để

cốc không bị đổ.

tránh nứt vỡ cốc.

hóa chất không sôi mạnh.

dẫn nhiệt tốt.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Biến đổi nào sau đây là biến đổi hóa học?

Cơm bị ôi thiu.

Hoà tan muối ăn vào nước.

Rửa rau bằng nước lạnh.

Cầu vồng xuất hiện sau mưa.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khi thổi hơi thở vào dung dịch calcium hydroxide (nước vôi trong). Hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm chứa dung dịch calcium hydroxide là:

dung dịch không có hiện tượng.

dung dịch chuyển màu đỏ.

dung dịch chuyển màu xanh.

dung dịch bị vẩn đục.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong phản ứng hoá học yếu tố nào sau đây không thay đổi

Số phân tử nước và sau phản ứng.

Liên kết giữa các nguyên tử trước và sau phản ứng.

Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trước và sau phản ứng.

Trạng thái chất trước và sau phản ứng.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nồng độ mol của dung dịch cho biết:

số mol chất tan có trong một lít dung dịch.

số mol chất tan có trong dung dịch.

số gam dung môi có trong 100 gam dung dịch.

số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết:

số mol chất tan có trong 150 gam dung dịch.

số gam chất tan có trong dung dịch.

số mol chất tan trong một lít dung dịch.

số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

Nồng độ chất tham gia phản ứng.

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.

Thời gian xảy ra phản ứng hóa học.

Chất xúc tác phản ứng và nhiệt độ.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?